Từ vựng soumtome N2 – Giải thích từ vựng

Từ vựng soumatome N2 – Giải thích từ vựng – Nay mình sẽ tiếp tục viết bài từ vựng N2 trong sách Soumatome.

1. 度々:「同じことが何度も繰り返される様子」という意味です Thường xuyên; lặp đi lặp lại; nhiều lần
→ 度々ご迷惑をおかけして申し訳ありませんでした。
2. しばしば:Nhiều lần, liên tục, thường xuyên
→ チーム内では意見がぶつかることもしばしばあります




3. よいよい: Sau cùng, cuối cùng (Giống cách dùng của とうとう、結局)
→ この薬は10年間かかった。よいよい今年の8月に販売される予定ですよ
4. いちいち:Tường tận, chi tiết, từng li từng tí
→ どこかで計算を間違えたのかいちいち確認しよう
5. ふわふわ(する):Mềm mạ, mịn, bồng bềnh
→ ふわふわなタオル
→ このベットはとてもふわふわですよ
→ このタオルをふわふわしてください
6. まごまご:Bối rối, hoang mang
→ 分からなくてまごまごでした。
7. それぞれ・めいめい・・ひとりひとり・おのおの:Từng người, từng người một
→ それぞれ意見を気軽に発表してください。
8. ばったり: Đùng một cái
→ 日本の旅行の間、こっちでばったり高校の友達に会った。
9. こっそり:Lén lút, rón rén
→ 社長に怒られてしまった。仲間にこっそりに悪口を言った。
→ お金がなくて、欲しいものを強盗して、こっそり逃げました
10. ぴったり:Vừa văn, chính xác, hoàn hảo
→ ぴったり7時目覚まし時計をセットした。
→ 計算はぴったり合う
11. ぎっしり: Chật khít, đầy ắp
→ 新型コロナウイルスので、たくさん食べ物を買って置いて、冷蔵庫の中にぎっしりあります。
12. ぎっしり: Chật khít, đầy ắp
→ 新型コロナウイルスので、たくさん食べ物を買って置いて、冷蔵庫の中にぎっしりあります。
→ 予定がぎっしり入っている lịch trình kẹt kín
13. じっくり kĩ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận
→ 慌てないで、じっくり話し合った方がいいと思う
→ 外国の留学についてじっくり思案している。
14. この書類をじっくり読む:  đọc kĩ tài liệu này
15. ちらっと: thoáng qua, không kĩ
→ 大学時代、好きな人が後ろに座ったので、時々ちらっと見ました。
→ 来週出張しなきゃとちらっと聞きました。
16. ちらりと: thoáng qua, không kĩ
17. ちらっと見る: nhìn thoáng qua
18. うんざり(する) chán ngấy、chán ngán ngẩm
→ 新型コロナウイルスのせいで、毎日ラーメンを食べるばかりので、ラーメンにうんざりした。
19. 親の説教にうんざりする: chán ngấy với thuyết giáo của bố mẹ
20. びっしょり: ướt sũng; sũng nước
21. 急に雨が降ってびっしょりぬれた mưa đột ngột làm ướt sũng
22. びしょびしょ: ướt sũng; sũng nước
23. びしょぬれになった: ướt như chuột lột




24. びしょびしょになった: ướt sũng; sũng nước
25. しいんと(する) tĩnh mịch, vắng lặng
→ 先生に怒られたばかり、教室の中、突然しいんとするになった。
26. シーンと(する:  tĩnh mịch, vắng lặng
27. しいんと静かになる:  trở nên yên ắng
28. シーンと静かになる:  trở nên yên ắng
29. ずらりと:  thành một hàng、trong một hàng, trong một dãy
→ この豪華な催しの 行 われている ホールの駐車場 には、 ペンツ 、ロールスロイス といった 超高級車 がずらりとです
30. ずらっと: thành một hàng
31. 本がずらりと並んでいる: sách được xếp thành hàng
32. さっさと: ngay tức thì, ngay lập tức
33. さっさと帰る: tức tốc trở về
→ 子供は病気になったのでさっさと帰らなきゃ。
34. せっせと siêng năng, cần cù
35. せっせと働く làm việc siêng năng
36. どっと đột ngột, vội vã
37. 客がどっと来る khách đột ngột đến
38. すっと(する) nhanh như cắt
→ 鳥は頭の上をすっと渡って飛んだ
39. すっと立ち上がる đứng dậy nhanh
40. 気分がすっとする yên lòng, khoan khoái
41. ひとりでに tự nó, tự động
42. ドアがひとりでに開く cánh cửa tự động mở ra
43. いっせいに đồng loạt, cùng một lúc
44. いっせいに立ち上がる đồng loạt đứng dậy

Các bạn có thể tải file sách về: TẠI ĐÂY




Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận