Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề môi trường

Hôm nay mình sẽ viết bài tổng hợp một số từ vựng tiếng nhật về chủ đề môi trường.
1. かんきょう – 環境 môi trường
2. かんきょうもんだい – 環境問題 vấn đề môi trường
3. こうがい – 公害 = 汚染 ô nhiễm
4. たいきおせん – ⼤気汚染 ô nhiễm không khí
5. そうおんこうがい – 騒⾳公害 ô nhiễm tiếng ồn
6. はいきガス – 排気ガス gas khí thải
7. ちきゅうおんだんか – 地球温暖化 nóng lên toàn cầu
8. さんせいう – 酸性⾬ mưa axit




9. オゾンそう – オゾン層 tầng ozone
10. オゾンそうのはかい – オゾン層の破壊 suy giảm của tầng ozone
11. しがいせん – 紫外線 sóng cực tím
12. ねったいうりん – 熱帯⾬林 rừng nhiệt đới
13. しんりんはかい – 森林破壊 nạn phá rừng
14. さばく – 砂漠化 sa mạc hóa
15. ぜつめつのききにある – 絶滅の危機にある nguy cơ tuyệt chủng
16. じんこうばくはつ – ⼈⼝爆発 bùng nổ dân số
17 さんぎょうはいきぶつ 産業廃棄物 chất thải công nghiệp
18 ちきゅうにやさしい(せいひん) 地球に優しい(製品) đất thân thiện (sản phẩm)
19 かんきょうにやさしい 環境に優しい môi trường sinh thái thân thiện
20 リサイクル tái chế
21 ほぜん 保全 bảo quản
22 かんきょうほぜん 環境保全 bảo vệ môi trường
23 しんりんほぜん 森林保全 bảo tồn rừng
24. 炭酸商業(たんさんしょうぎょう): Kinh Doanh Than
25. オゾン層(オゾンぞう): Khí ozone
26. フロンガス: CFC
27. 温室効果(おんしつこうか): Hiệu Ứng Nhà Kính
28. 気候変動(きこうへんどう): Biến Đổi Khí Hậu
29. 地球温暖化(ちきゅうおんだんか): Nóng Lên Toàn Cầu
30. 人口爆発(じんこうばくはつ): Quá Tải Dân Số
31. 森林伐採(しんりんばっさい): Nạn Phá Rừng
32. 砂漠化(さばくか): Sa Mạc Hóa
33. 海面増加(かいめんぞうか): Mực Nước Biển Dâng
34. 欠乏(けつぼう): Nạn Đói
35. 洪水(こうずい): Lũ Lụt
36. 解決(かいけつ): Giải quyết
37. リサイクリング : Tái Chế




38. 再生利用(さいせいりよう): Tái Sử Dụng
39. 地球(ちきゅう): Trái Đất
40. 地表(ちひょう): Bề Mặt Trái Đất
41. 地殻(ちかく): Lớp Vỏ Trái Đất
42. 上部マントル(じょうぶマントル): Lớp Vỏ Ngoài
43. 下部マントル(かぶマントル): Lớp Vỏ Trong
Các bạn xem thêm các từ vựng chủ đề khác dưới đây.
Các từ vựng tiếng Nhật cần thiết khi thi lấy bằng lái xe
30 từ vựng quan trọng phải biết khi đi tàu, tra tàu tại Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành May mặc
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sản xuất thông dụng cần biết
Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận