Nihongo Soumatome từ vựng N3 – Bài 5: Chăm sóc trẻ con và thú cưng

Nihongo Soumatome từ vựng N3 – Bài 5: Chăm sóc trẻ con và thú cưng

Xem thêm: Nihongo Soumatome từ vựng N3 – Bài 4: Giặt đồ

1. Từ vựng liên quan:

~子ども/ ~犬(いぬ): Các tính từ dùng được với “trẻ con”/ “cún” (thú cưng)
かわいらしい: đáng yêu
かわいそうな: đáng thương
行儀(ぎょうぎ)がいい: ngoan ngoãn, lễ phép
利口(りこう)な/ かしこい: thông minh, nhanh trí
人(ひと)なつっこい/ 人(ひと)なつこい: thân thiện

~子ども: Các tính từ dùng với “trẻ con”
わがままな: ích kỷ
生意気(なまいき)な: vô lễ, xấc xược → 生意気な態度(たいど): thái độ xấc xược, xấc láo
子どもを~
甘(あま)やかす: nuông chiều
かわいがる: yêu mến, âu yếm
おんぶする: cõng (làm ngựa cho cưỡi)
抱(だ)っこする=腕(うで)に抱(だ)く: ẵm/ bế/ ôm trên tay
犬が~:
ほえる: sủa
しっぽを振(ふ)る: vẫy đuôi
人になれる: đã quen với người
うなる: kêu, rú, rên rỉ
穴(あな)をほる: đào lỗ
穴(あな)をうめる: lấp lỗ

2. Một số từ/cụm từ khác
育児(いくじ)/ 子育て(こそだて): nuôi dạy con
幼児(ようじ)=幼(おさな)い子ども: trẻ nhỏ
子どもが成長(せいちょう)する: trẻ phát triển/ đang lớn
わがままに育(そだ)つ: được nuông chiều trở nên ích kỉ
頭(あたま)をなでる: vỗ/ xoa đầu
(お)尻(しり)をたたく/ ぶつ: vỗ mông
いたずらをする: nghịch ngợm (いたずら: trò nghịch ngợm)
手をつなぐ: nắm tay ⇔ はなす: buông tay
子どもが迷子(まいご)になる: đứa trẻ bị lạc
子どもが母親(ははおや)の後(あと)をついていく: đứa trẻ theo sau mẹ
犬を飼(か)う: nuôi chó
散歩(さんぽ)に連(つ)れていく: dắt đi dạo
犬にえさをやる/ 与(あた)える: cho chó ăn
Xem thêm:
Xem thêm:
Nihongo Soumatome từ vựng N3 – Bài 2.2: Nấu ăn
Nihongo Soumatome từ vựng N3 – Bài 3: Dọn dẹp
Nihongo Soumatome từ vựng N3 – Bài 2.1: Nấu ăn
Sách 毎日の聞き取り 50日 初級 – Maininichi no kikitori 50 nichi Shokyuu file MP3
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N3 tiếng Việt PDF – Luyện thi JLPT N3