Nihongo Soumatome từ vựng N3 – Bài 7.2: Đi tàu

Nihongo Soumatome từ vựng N3 – Bài 7.2: Đi tàu
Xem thêm:
Nihongo Soumatome từ vựng N3 – Bài 6: Lên kế hoạch đi du lịch
Nihongo Soumatome từ vựng N3 – Bài 5: Chăm sóc trẻ con và thú cưng
Nihongo Soumatome từ vựng N3 – Bài 4: Giặt đồ
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N3 tiếng Việt PDF – Luyện thi JLPT N3
* (プラット)ホームが混雑(こんざつ)している。Khu vực chờ tàu rất đông người.
(プラット)ホーム: khu vực chờ tàu
混雑(こんざつ)する: đông đúc
* 白線(はくせん)/ 黄色い線(きいろいせん)の内側(うちがわ)に下(さ)がる: Lùi vào phía trong đường kẻ màu trắng/ màu vàng (đường phân cách giữa đường tàu và nơi khách đứng đợi tàu)
内側(うちがわ): phía trong
外側(そとがわ): phía ngoài
* 特急(とっきゅう)が通過(つうか)する: Tàu siêu tốc sẽ đi qua. (không dừng ở đây)
特急: tàu siêu tốc
通過する: đi qua, vượt qua
乗車(じょうしゃ)する: lên tàu
下車(げしゃ)する: xuống tàu
発車(はっしゃ)する: (tàu) xuất phát (khi tàu rời ga)
電車の中はがらがらだ. Trong tàu vắng vẻ. (空っぽ: からっぽ: vắng vẻ/ trống)
* 満員電車(まんいんでんしゃ)で通勤(つうきん)する: đi làm trên chuyến tàu chật cứng người
満員電車(まんいんでんしゃ): tàu chật cứng người (hết chỗ)
* 電車がゆれる: tàu rung/ lắc
* 始発(しはつ)(電車): chuyến tàu đầu tiên trong ngày
* 終電(しゅうでん): chuyến tàu cuối cùng trong ngày
* 始発駅(しはつえき)から乗(の)る: lên tàu ở ga có chuyến tàu đầu tiên trong ngày
* 終点(しゅうてん)で降(お)りる: xuống tàu ở ga cuối (điểm cuối trong hành trình)
* 急行(きゅうこう)から各駅停車(かくえきていしゃ)に乗(の)り換(か)える: chuyển từ tàu siêu tốc sang tàu thường (tàu dừng ở tất cả các ga)
各駅停車(かくえきていしゃ): tàu dừng ở tất cả các ga
* 乗(の)り遅(おく)れる: nhỡ tàu
* 乗(の)り過(す)ごす: nhỡ mất điểm xuống tàu (đi quá ga cần xuống)
* 乗(の)り越(こ)す: nhỡ mất điểm xuống tàu (đi quá ga cần xuống)
* 運賃(うんちん)を精算(せいさん)する: điều chỉnh giá vé tàu
* 車掌(しゃしょう)が車内アナウンスをする: người soát vé đọc thông báo trên tàu
* 携帯電話(けいたいでんわ)の使用(しよう)を控(ひか)える: hạn chế sử dụng điện thoại đi động
使用(しよう): việc sử dụng
控える(ひかえる): hạn chế
* お年寄り(おとしより)/ 老人(ろうじん)に席(せき)をゆずす: nhường ghế cho người già
* 優先席(ゆうせんせき): ghế ưu tiên
* 体(からだ)の不自由(ふじゆう)な人: người khuyết tật
* ちかんにあう: bị quấy rối
* 駅(えき)の売店(ばいてん): nơi bán đồ tạp hóa ở ga (thường là ki ốt)
Xem thêm:
Nihongo Soumatome từ vựng N3 – Bài 6: Lên kế hoạch đi du lịch
Nihongo Soumatome từ vựng N3 – Bài 5: Chăm sóc trẻ con và thú cưng
Nihongo Soumatome từ vựng N3 – Bài 4: Giặt đồ
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N3 tiếng Việt PDF – Luyện thi JLPT N3