Từ vựng tiếng Nhật N5 có ví dụ dễ hiểu – Bài 3

Tài liệu học ngoại ngữ – Hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu các bạn một số từ vựng tiếng Nhật cơ bản phù hợp với cấp độ N5 bao gồm cả chữ hán Kanji và chữ mềm, chúng tôi tổng hợp từ các nguồn khác nhau nhằm giúp các bạn học dễ hiểu với các ví dụ bên dưới. Hy vọng sẽ giúp các bạn học một các bạn học tốt tiếng Nhật
Chú thích: Đối với mỗi từ, cách đọc bằng hiragana và romaji được để trong ngoặc cạnh chữ kanji. Những từ không dùng kanji thì có chú thích cách đọc bằng romaji. Trong phần ví dụ, cách đọc của các chữ kanji được ghi trong ngoặc ngay bên cạnh chữ đó.
21. 厚い (あつい) (atsui): dày
Ví dụ: この本は厚いですね。Sách này dày nhỉ.
22. 後 (あと)(ato): sau, lát sau
Ví dụ: 後で話(はな)しましょう。Lát sau nói chuyện nhé.
23. 兄 (あに)(ani): anh, anh trai (của mình)
Ví dụ: 私(わたし)の兄(あに)は先生(せんせい)です。Anh trai tôi là giáo viên.
24. 姉 (あね) (ane): chị, chị gái (của mình)
Ví dụ: 私(わたし)の姉(あね)はハノイにすんでいます。Chị gái tôi đang sống ở Hà Nội.
25. あの (ano): … đó/ …. kia
Ví dụ: あの人(ひと)は田中(たなか)さんですよ。Người đó là anh Tanaka đấy.
26. あの (ano): à, ừ (thể hiện sự ngập ngừng)
Ví dụ: あの、おねがいがあるんですが…À…, tôi muốn nhờ chút việc…
27. アパート (apaato): căn hộ
Ví dụ: 広い(ひろい)アパートですね。Căn hộ rộng ghê.
28. 浴びる (あびる)(abiru): tắm
Ví dụ: シャワーを浴びる。Tắm (vòi sen).
29. 危ない (あぶない)(abunai): nguy hiểm
Ví dụ: この辺(へん)は危ないよ。Khu vực này nguy hiểm đấy.
30. 甘い (あまい)(amai): ngọt
Ví dụ: 甘いものがすきです。Tôi thích đồ ngọt.
————————————————
—–….Học tiếp: Từ vựng tiếng Nhật N5 có ví dụ dễ hiểu – Bài 4

Có thể bạn quan tâm:

Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận