Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí giành cho kỹ sư.

🛠Các kỹ sư cơ khí chuẩn bị sang Nhật Bản, hay muốn làm việc với công ty Nhật Bản hãy xem các từ vựng chuyên ngành dưới đây nhé. Hãy thêm vào từ điển tiếng của mình một số từ vựng chuyên ngành cơ khí nhé.🔧🔧🔧
1: Kìm 釘抜き(くぎぬき)
2: Mỏ lết モンキーレンチ
3: Cờ lê スパナ
4: Tua vít 螺子回し(ねじまわし)/ドライバー
5: Tua vít 1 cạnh プラスドライバー
5: Dao 切れ刃(きれは)/バイト
6: Dầu nhớt 潤滑油(じゅんかつゆ)
7: Kéo 鋏(はさみ)
8: Mũi khoan 教練(きょうれん)
9: Dây xích チェーン
10: Bản lề 蝶番(ちょうつがい)/ヒンジ
11: Búa 金槌(かなづち)/ハンマー
12: Mỡ グリース/グリースガン
13: Đá mài 砥石(といし)
14: Dũa やすり
15: Ốc, vít 捻子(ねじ)/キーパー
16: Giấy ráp 研磨紙(けんまし)/サンドペーパー
17: Chổi than カーボンブラシ/石炭ブラシ(せきたんブラシ)
18: Đá cắt sắt 切断用研削砥石(せつだんようけんさくといし)
19: Mũi doa ブローチ
20: Panme マイクロ
21: Thước kẹp スライドキャリパス
22:Đồng hồ đo biến dạng ひずみ計(ひずみけい)
23:Máy nén khí 空気圧縮機(くうきあっしゅくき)
24: Máy điều hòa nhiệt độ エアコン
25: Máy cắt せん断機(せんだんき)/カッター
26: Lưỡi cưa ハックソーブレード
27: Thước trượt スライジング゙ルール
28: Bulong ヴォルト
29: Máy tiện 旋盤気(せんばんき)
30: Máy gia công CNC CNC工作機械(しえぬし こうさくきかい)
31: Que hàn 溶接棒(ようせつぼう)
32: Máy hàn 溶接機(ようせつき)
33: Nam châm điện エレクトロマグネット
34: Máy đột dậpドリルプレス
35: Bóng đèn バルブ
36: Đèn huỳnh quang 蛍光灯(けいこうとう)
37: Máy biến áp スライダック/変圧器(へんあつき)
38: Công tắc スイッチ
39: Dây điện ワイヤ
40: Động cơ エンジン
41: Cầu chì 安全器(あんぜんき)
42: Cảm biến センサ
43: Ổ cắm điện ハウジング
44: Phích cắm điện プラグ
45: Dòng điện エレクトリック/電流(でんりゅう)
46: Tần số 周波数(しゅうはすう)
47: Pin. Ắc qui セル/電池(でんち)
48: Điện tử 電子(でんし)
49: Điện áp 電圧(でんあつ)
50: Điện cao áp 電高圧(でんこうあつ)
51: Định mức 規制(きせい)/適正化(てきせいか)
52: Vòng quay ターン
53: Tốc độ quay ロールレート
54: Đường kính 円の直径(えんのちょっけい)
55: Quy ước 慣例(かんれい)
56: Sự cách điện インシュレーション/電気絶縁(でんきぜつえん)
57: Công suất アウトプット
58: Dung lượng 収容力(しゅうようりょく)/容量(ようりょう)
59: Mất điện, cúp điện 停電(ていでん)
60: Chu vi  周囲(しゅうい)
61: Ngoài 外(そと)
62: Trong 中(なか)
63: Đường kính. 口径(こうけい)
64: Đường kính ngoài. 外径(がいけい)
65: Đường kính trong. 内径(ないけい)
66: Máy ép 圧搾機(あつさくき)
67: Máy bơm ポンプ
68: Máy uốn (dùng uốn tôn) ベンダ
🔧🔧🔧Vật liệu dùng trong cơ khí
1. Kim loại Metal 金属/メタル  きんぞく/メタル
2. Sắt Iron 鉄/アイロン    てつ/アイロン
3. Thép steel 鋼鉄/スチール   こうてつ/スチー
4. Gang steel material 鋼材/まだら銑   こうざい/まだらせん
5. Nhôm aluminum (Al) アルミ/アルミ二ウム
6. Đồng copper 銅/カパー/コパー/コッパ   どう/カパー/コパー/コッパ
7. Kẽm zinc (Zn) 亜鉛/ジンク  あえん/ジンク
8. Chì lead (the metal) 鉛  なまり
9. Phi kim nonferrous metals 非金属類  ひきんぞくるい
10. Gỗ lumber/timber 材木   ざいもく
11. Chất dẻo plastic プラスチック
12. Cao su rubber ラバー/ゴム
13. Thiếc  tin チン/錫  チン/すず
CÁC BẠN CÓ THỂ TẢI VỀ FILE CÁC TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN CƠ KHÍ TẠI ĐÂY: TẢI NGAY
Hy vọng rằng với một số từ vựng chuyên ngành trên sẽ giúp các bạn tích lũy thêm được vốn tiếng Nhật của mình để phục vụ cho công việc của mình.
Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận