Truyện cười Nhật bản song ngữ: 世界の中心で愛をさけぶ – Tiếng gọi tình yêu giữa lòng thế giới

Truyện cười Nhật bản song ngữ: 世界の中心で愛をさけぶ – Tiếng gọi tình yêu giữa lòng thế giới

目を覚めると泣いていた。いつものことだ。悲しのかどうかさえ、もう分からない。涙と一緒に、感情はどこへ流れていった。しばらく布団の中でぼんやりしていると、母がやって来て、「そろそろ起きなさい」と言った。
Buổi sáng hễ mở mắt dậy là tôi lại thấy mình đang khóc, lúc nào cũng vậy. Thậm chí là có phải đau buồn hay không, chính tôi cũng không rõ. Cùng với nước mắt, cảm xúc đã trôi đi đâu mất. Khi tôi đang nằm ngơ ngẩn trong chăn thì mẹ vào và gọi:” Dậy đi con!”.
雪が降っていなかったが、道路は凍結して白っぽくなっていた。半分ぐらいの車はチェーンをつけて走っている。父が運転する車の助手席に、アキの父親が座った。アキの母親と僕は後部座席に乗り込んだ。車が動き出した。運転席と助手席の男達は、雪の話ばかりしている。搭乗時間までに空港に着けるだろうか。飛行機は予定通りに飛ぶだろうか。後部座席の二人はほとんど喋らない。僕は車の窓から、通り過ぎていく景色をぼんやり眺めていた。道の両側に広がる田畑は見渡す限りの雪野原だった。雲の間から指す太陽の光が、遠い山の稜線をきらめかせた。アキの母親は遺骨の入った小さな壺にを膝に抱いている。
Dù tuyết đã ngừng rơi nhưng con đường bị đóng băng trắng xóa. Phân nửa xe ô tô đã lắp xích chống trượt. Cha tôi lái xe còn cha của Aki ngồi ở ghế phụ bên cạnh. Tôi và mẹ Aki ngồi ghế sau. Chiếc xe bắt đầu lăn bánh. Hai ông cha ngồi ở hàng ghế trước chỉ toàn nói chuyện về trời tuyết. Nào là liệu có đến sân bay đúng giờ không, nào là máy bay có bay đúng lịch trình không. Tôi và mẹ Aki thì hầu như chẳng nói với nhau câu nào. Từ cửa sổ xe, tôi thờ ơ ngắm nhìn cảnh vật lao qua vun vút. Những cánh đồng trải rộng hai bên đường phủ dày một màu tuyết trắng. Những tia nắng mặt trời sáng lên giữa tầng mây làm lấp lánh viền núi đằng xa. Mẹ Aki đang ôm chiếc bình nhỏ đựng tro cốt của em trên đùi.
Từ mới trong câu chuyện:
1.目が覚める (めがさめる): mở mắt, thức dậy
1.1 目覚める (めざめる): thức dậy, nhận thức ra, cảm giác được
1.2 夢から目覚める (ゆめからめざめる): tỉnh mộng
2. 涙(なみだ): nước mắt
3. 感情 (かんじょう): tình cảm, cảm xúc, tri giác
4. 流れる (ながれる): trôi đi
5. 布団 (ふとん): chăn
6. ぼんやり: thong dong, vô tâm
7. やって来る: tới
8. 道路 (どうろ): đường
9. 白っぽい (しろっぽい): trăng trắng
10. 助手席 (じょしゅせき): ghế phụ (cạnh lái xe)
10.1 運転席 (うんてんせき): ghế lái xe
10.2 後部座席 (こうぶざせき): ghế sau
11. 乗り込む (のりこむ): leo lên, lên xe
12. 搭乗 (とうじょう): lên máy bay
13. 着ける (つける): tới nơi
14. 喋る (しゃべる): nói chuyện, tán gẫu
14.1 お喋る: nói chuyện (trao đổi), nói nhiều, nói lắm, lẻo mép
15. 眺める (ながめる): nhìn, ngắm
16. 雪野原 (ゆきのげん): cánh đồng phủ đầy tuyết
16.1 野原 (のはら): cánh đồng, thảo nguyên
17. 射す (さす): chiếu sáng
18. 稜線 (りょうせん): đường viền núi (đường viền xung quanh của 1 ngọn núi)
19. きらめく: sáng, lấp lánh, rực rỡ
20. 遺骨 (いこつ): di cốt
21. 壺 (つぼ): bình đựng tro cốt
22. 膝 (ひざ): đầu gối
23. 見渡す (みわたす): nhìn quanh
———————————————————-ソース:FB Quỳnh Trang
Xem thêm:
Truyện cười Nhật bản song ngữ : つもり – Coi như là…
Truyện cười Nhật bản song ngữ : 遺言 (ゆいごん)- Lời trăng trối
Truyện cười Nhật bản song ngữ : やぶ医者-Lang Băm
Truyện cười Nhật bản song ngữ: ごめんください – Có ai ở nhà không?
Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận