Tổng hợp Ngữ pháp tiếng nhật Minna No Nihongo Bài 2

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng nhật Minna No Nihongo Bài 2

Học ngữ pháp tiếng nhật Minna No Nihongo Bài 2, hôm nay tài liệu học ngoại ngữ xin giới thiệu đến các bạn các mẫu  mẫu câu liên quan đến các từ vựng trong bài 2 Minna No Nihongo. Mời các bạn cùng theo dõi, và đừng quên chia sẻ bài viết cho mọi người nhé.

Xem thêm:

Bộ trạng từ trong tiếng Nhật thường nằm trong đề thi JLPT – Xem ngay
Dekiru- 1500 câu giao tiếp tiếng nhật đầy đủ file PDF và MP3 – Xem ngay
214 Bộ thủ Kanji trình bày theo thể thơ dễ học – Xem ngay.

Mẫu câu 1: _____は なんの~ ですか。<_____wa nanno~ desuka>

Ý nghĩa của câu: _____ là cái gì?
Cách dùng: Đây là mẫu câu dùng để hỏi về thể loại hay thuộc tính của một sự vật, hiện tượng. Ta cũng có thể dùng để hỏi với ý nghĩa là sở hữu khi thay đổi từ để hỏi bằng từ để hỏi mà sau này chúng ta sẽ học tới!
Ví dụ:
Kore wa nanno hon desuka?
(đây là sách gì?)
Kore wa Nihongo no hon desu.
đây là sách tiếng Nhật

Mẫu câu 2: _____は なんようび ですか。<_____ wa nanyoubi desuka?>

Ý nghĩa của câu: _____ là thứ mấy?
Cách dùng câu: Dùng để hỏi thứ, có thể là ngày hôm nay hoặc là một sự kiện sự việc gì đó.
Ví dụ:
a. Kyou wa nanyoubi desuka.
Hôm nay là thứ mấy?
Kyou wa kayoubi desu.
Hôm nay là thứ ba
b. KURISUMASU wa nanyoubi desuka.
NOEL là thứ mấy?
KURISUMASU wa suiyoubi desu.
NOEL ngày thứ Tư.

Mẫu câu 3:_____は なんにち ですか。<_____wa nannichi desuka?>

Ý nghĩa: _____ là ngày mấy?
Cách dùng câu: Dùng để hỏi ngày và có thể là ngày hôm nay hoặc là ngày của 1 sự kiện gì đó.
Ví dụ:
Tanjoubi wa nannichi desuka?
Sinh nhật ngày mấy?
Tanjoubi wa 17(jyu nana) nichi desu.
Sinh nhật ngày 17.

Mẫu câu 4: これ
それ は なん ですか。
あれ
Ý nghĩa của câu: Cái này/cái đó/ cái kia là cái gì?
Cách dùng:
a. Với thì dùng để hỏi vật ở gần mình, khi trả lời phải dùng vì khi đó vật ở xa người trả lời
b. Với dùng để hỏi vật ở gần người nói chuyện với mình, khi trả lời phải dùng
c. Với dùng để hỏi vật không ở gần ai cả nên trả lời vẫn là
Ví dụ:
Kore wa nanno hon desuka?
Đây là sách gì?
Sore wa Kanjino hon desu.
Đó là sách Kanji

Mẫu câu 5: この~
その~ は なんの~ ですか。
あの~
Ý nghĩa câu: ~này/~đó/~kia là ~ gì?
Cách dùng tương tự mẫu câu số 4 nhưng có í nhấn mạnh hơn!

Ví dụ:
Sono zasshi wa nanno zasshi desuka?
Cuốn tạp chí đó là tạp chí gì?
Kono zasshi wa KOMPU-TA- no zasshi desu.
Cuốn tạp chí này là tạp chí về Vi tính.

Trên đây là tất cả kiến thức xuất hiện trong Từ vựng tiếng nhật Minna No Nihongo Bài 2 Minna No Nihongo.
Chúc các bạn học tốt.

Học lại từ vựng tiếng Nhật Minna No Nihongo bài 2 tại đây nhé.

Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận