Tổng hợp ngữ pháp JLPT N3 – なと tường thuật lại lời nói người khác

Hôm nay tiếp chuỗi  Tổng hợp ngữ pháp JLPT N3 mà tài liệu học tiếng nhật sẽ viết tiếp mẫu ngữ pháp … なと… , hy vọng sẽ giúp các bạn học tốt tiếng nhật. Ngoài ra còn có nhiều tài liệu các bạn theo dõi nhé.

Xem mẫu ngữ pháp trướcXem mẫu ngữ pháp tiếp theo

Tổng hợp ngữ pháp JLPT N3 – なと

Cấu trúc:

V(命令形めいれいけい) と ✙ 言われる/注意される
V(命令形めいれいけい) と ✙ しかられる/怒られる
Vる なと ✙ 言われる/注意される
Vる なと ✙ しかられる/怒られる

Ý Nghĩa (意味)

『なと』Dùng khi tường thuật lại một mệnh lệnh người khác giao cho mình.
Cách dịch: Bị nói/bị nhắc nhở…là hãy làm gì đó…

Ví dụ:

明日は8時までに会社に来いと注意ちゅういされた。 Tôi được nhắc nhở là ngày mai phải đến công ty lúc 8 giờ.
子供時、いつも遊びに行くばかりので、母は勉強しろと叱られた。
Hồi còn nhỏ, tôi toàn đi chơi vì vậy mẹ tôi mắng hãy học đi.




風にかかりやすいだから、医者に、外を出かけないと注意されていた。Vì dễ bị cảm nên bác sĩ cảnh báo tôi không được ra ngoài.

Xem thêm:
Tổng hợp từ vựng N3 – tài liệu ôn thi JLPT N3
Tổng hợp các mẫu ngữ pháp N3 ngắn gọn
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N3 tiếng Việt PDF – Luyện thi JLPT N3
Mimi kara oboeru N3 – Trọn bộ 3 cuốn
Tổng hợp tài liệu luyện thi JLPT N3

Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận