Tổng hợp ngữ pháp JLPT N3 – ばかりか~も Không chỉ có … mà còn

Đây là bài viết Tổng hợp ngữ pháp JLPT N3 của tài liệu học tiếng nhật, hy vọng sẽ giúp các bạn học tốt tiếng nhật.

Xem mẫu ngữ pháp trướcXem mẫu ngữ pháp tiếp theo

Tổng hợp ngữ pháp JLPT N3 – ばかりか~も Không chỉ có … mà còn

Cấu trúc:

Aい/ na/ N/ V(普) ✙ ばかりか~(も)
Aい/ na/ N/ V(普) ✙ ばかりでなく~(も)

Ý Nghĩa (意味)

『ばかりか~も』Dùng khi thể hiện sự việc, sự vật có thêm một đặc điểm (không tốt) ngoài đặc điểm đã biết. Thể hiện sự khó chịu, thất vọng, không hài lòng…thường là điều xấu.

Cách dịch: Không chỉ có…mà còn…

Ví dụ:
あのみせあじわるばかりか店員の態度たいどひどいなんです。
Nhà hàng kia không chỉ không ngon mà nhân viên cũng không tốt.
私の故郷ふるさと不便ふべんばかりでなくさむさがきびしいよ。
Quê hương của tôi không chỉ bất tiện mà cũng lạnh kinh khủng.




ベトナムには交通ばかりでなく仕事も酷いと思う。
Ở Việt Nam tôi nghĩ không chỉ giao thông mà công việc cũng xấu.
この地元は景色ばかりか人民も悪いなんです。
Ở địa phương này không chỉ phong cảnh mà người dân cũng xấu.

Xem thêm:
Tổng hợp từ vựng N3 – tài liệu ôn thi JLPT N3
Tổng hợp các mẫu ngữ pháp N3 ngắn gọn
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N3 tiếng Việt PDF – Luyện thi JLPT N3
Mimi kara oboeru N3 – Trọn bộ 3 cuốn
Tổng hợp tài liệu luyện thi JLPT N3

Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận