Tổng hợp Kanji N4 thường xuất hiện trong đề thi

Kì thi năng lực Nhật ngữ đã trở thành một tiêu chuẩn, một chuẩn mực để đánh giá độ thành thạo tiếng Nhật của người không phải người Nhật bản ngữ. Có tổng cộng 5 cấp độ trong kì thi JLPT : N5, N4, N3, N2 và N1. Mặc dù N5 và N4 chỉ dành để đánh giá mức độ hiểu tiếng Nhật cơ bản nhưng người học cũng gặp phải không ít khó khăn để hoàn thành 2 cấp độ đó. Theo như chúng tôi được biết, lí do chính là bởi vì hầu hết người học gặp khó khăn với phần thi nghe và kanji. Dưới đây là tổng hợp kanji thường xuất hiện trong đề thi JLPT N4.
Xem thêm:  
– Đáp án đề thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1, N2, N3, N4, N5 kỳ thi tháng 12/2018 đầy đủ

– Tổng hợp những bài tập Kanji N4 chinh phục kỳ thi JLPT

– Tổng hợp ngữ pháp N4

Kanji
Âm hán
Nghĩa
On-reading | Kun
LỰC
sức mạnh
リョク; リキ; リイ | ちから
ĐA
nhiều
セキ | ゆう
CÔNG
công sức
コウ; ク; グ |
NGUYÊN
nguồn gốc
ゲン; ガン | もと
CHỈ
dừng lại
シ | と.まる; -ど.まり; と.める; -と.める; -ど.め; とど.める; とど.め; とど.まる; や.める; や.む; -や.む; よ.す; -さ.す; -さ.し
DẪN
nguồn gốc
イン; ガン | ひ.く; ひ.き; ひ.き-; -び.き; ひ.ける
NGƯU
con trâu, bò
ギュウ | うし
KHU
khu vực
ク; オウ; コウ |
KHUYỂN
con chó
ケン | いぬ
BẤT
không
フ; ブ |
VĂN
văn học
ブン; モン | ふみ; あや
PHƯƠNG
ngài, vị, phương hướng
ホウ | かた; -がた
TÂM
trái tim
シン | こころ; -ごころ
THIẾT
cắt, đứt
セツ; サイ | き.る; -き.る; き.り; -き.り; -ぎ.り; き.れる; -き.れる; き.れ; -き.れ; -ぎ.れ
THÁI
to, lớn
タイ; タ | ふと.い; ふと.る
ĐẠI
đại diện, thay thế
ダイ; タイ | か.わる; かわ.る; かわ.り; -がわ.り; か.える; よ; しろ
ĐÀI
lâu đài, nền cao
ク; オウ; コウ | うてな; われ; つかさ
THẾ
thế giới
セイ; セ; ソウ | よ; さんじゅう
CHÍNH
đúng
セイ; ショウ | ただ.しい; ただ.す; まさ; まさ.に
ĐIỀN
ruộng
デン | た
ĐÔNG
mùa đông
トウ | ふゆ
DÂN
dân tộc
ミン | たみ
HUYNH
anh trai
ケイ; キョウ | あに
lấy làm mốc
イ | もっ.て
DỤNG
Sử dụng
よう |
KHỨ
quá khứ
キョ; コ | さ.る; -さ.る
Làm việc
シ; ジ | つか.える
THỊ
thành thị
シ | いち
QUẢNG
rộng
コウ | ひろ.い; ひろ.まる; ひろ.める; ひろ.がる; ひろ.げる
CHỦ
chủ nhân
シュ; ス; シュウ | ぬし; おも; あるじ
TẢ
miêu tả
シャ; ジャ | うつ.す; うつ.る; うつ-; うつ.し
TỰ
chữ
ジ | あざ; あざな; -な
TỰ
tự do
ジ; シ | みずか.ら; おの.ずから; おの.ずと
KHẢO
suy nghĩ
コウ | かんが.える; かんが.え
HỢP
gặp gỡ
ゴウ; ガッ; カッ | あ.う; -あ.う; あ.い; あい-; -あ.い; -あい; あ.わす; あ.わせる; -あ.わせる
QUANG
ánh sáng
コウ | ひか.る; ひかり
HẢO
thích, tốt
コウ | この.む; す.く; よ.い; い.い
HỒI
vòng quanh
カイ; エ | まわ.る; -まわ.る; -まわ.り; まわ.す; -まわ.す; まわ.し-; -まわ.し; もとお.る; か.える
HỮU
ユウ; ウ | あ.る
ĐỒNG
cùng
ドウ | おな.じ
NHỤC
thịt
ニク |
SẮC
màu sắc
ショク; シキ | いろ
TẢO
sớm
ソウ; サッ | はや.い; はや; はや-; はや.まる; はや.める; さ-
ĐỊA
đất
チ; ジ |
TRÌ
ao
チ | いけ
THÔN
làng
ソン | むら
THỂ
cơ thể
タイ; テイ | からだ; かたち
ĐINH
khu phố
チョウ | まち
ĐÊ
thấp
テイ | ひく.い; ひく.める; ひく.まる
ĐỆ
em trai
テイ; ダイ; デ | おとうと
TẨU
chạy
ソウ | はし.る
XÍCH
màu đỏ
セキ; シャク | あか; あか-; あか.い; あか.らむ; あか.らめる
ĐỒ
hình vẽ
ズ; ト | え; はか.る
CỨU
nghiên cứu
キュウ; ク | きわ.める
THANH
giọng nói
セイ; ショウ | こえ; こわ-
MẠI
bán
バイ | う.る; う.れる
BIỆT
riêng biệt
ベツ | わか.れる; わ.ける
Y
y học
イ | い.やす; い.する; くすし
CẬN
gần
キン; コン | ちか.い
cá nhân
シ | わたくし; わたし
TÁC
làm
サク; サ | つく.る; つく.り;
TRÚ
cư trú
ジュウ; ヂュウ; チュウ | す.む; す.まう; -ず.まい
GIẢ
ngƣời nghiên cứu
シャ | もの
SỰ
công việc
ジ; ズ | こと; つか.う; つか.える
使
SỬ
sử dụng
シ | つか.う; つか.い; -つか.い; -づか.い
THỦY
bắt đầu
シ | はじ
TỈ
chị gái
シ | あね; はは
ANH
nƣớc anh
エイ | はなぶさ
KINH
kinh đô
キョウ | みやこ
HỌA/HOẠCH
vẽ, kế hoạch
ガ; カク; エ; カイ | えが.く; かく.する; かぎ.る; はかりごと; はか.る
MUỘI
em gái
マイ | いもうと
VỊ
mùi vị
ミ | あじ; あじ.わう
PHỤC
trang phục
フク |
VẬT
đồ vật
ブツ; モツ | もの; もの-
BỘ
đi bộ
ホ; ブ; フ | ある.く; あゆ.む
MÔN
cổng, cửa
モン | かど; と
DẠ
đêm
ヤ | よ; よる
MINH
ánh sáng
メイ; ミョウ; ミン | あ.かり; あか.るい; あか.るむ; あか.らむ; あき.らか; あ.ける; -あ.け; あ.く; あ.くる; あ.かす
LÂM
rừng thưa
リン | はやし
THANH
màu xanh
セイ; ショウ | あお; あお-; あお.い
SỞ
công sở
ショ | ところ; -ところ; どころ; とこ
CHÚ
ghi chú
チュウ | そそ.ぐ; さ.す; つ.ぐ
TRI
biết
チ | し.る; し.らせる
TRÚ
buổi trưa
チュウ | ひる
TRÀ
trà
チャ; サ |
ĐÃI
chiêu đãi
タイ | ま.つ; -ま.ち
TIÊN
tiên sinh, tiên tiến
セン | あら.う
TỐNG
gửi đi
ソウ | おく.る
PHẨM
sản phẩm
ヒン; ホン | しな
DƯƠNG
đại dương
ヨウ |
便
TIỆN
tiện lợi
ベン; ビン | たよ.り
PHONG
gió
フウ; フ | かぜ; かざ-; -かぜ
PHÁT
xuất phát
ハツ; ホツ | た.つ; あば.く; おこ.る; つか.わす; はな.つ
ĐỘ
mức độ
ド; ト; タク | たび; -た.い
ÁNH
phản chiếu
エイ | うつ.る; うつ.す; は.える; -ば.え
HẢI
biển
カイ | うみ
GIỚI
thế giới
カイ |
ỐC
phòng
オク | や
ÂM
âm thanh
オン; イン; -ノン | おと; ね
CẤP
gấp
キュウ | いそ.ぐ; いそ.ぎ
KẾ
dụng cụ đo
ケイ | はか.る; はか.らう
KIẾN
xây dựng
ケン; コン | た.てる; た.て; -だ.て; た.つ
CỨU
nghiên cứu
ケン | と.ぐ
HUYỆN
tỉnh
ケン | か.ける
suy nghĩ
シ | おも.う; おもえら.く; おぼ.す
THỪA
lên xe
ジョウ; ショウ | の.る; -の.り; の.せる
TRỌNG
nặng
ジュウ; チョウ | え; おも.い; おも.り;おも.なう; かさ.ねる; かさ.なる; おも
XUÂN
mùa xuân
xuân シュン | はる
THẤT
phòng
シツ | むろ
TRÌ
mang
ジ | も.つ; -も.ち; も.てる
THỦ
cổ, người đứng đầu
シュ | くび
THU
mùa thu
シュウ | あき; とき
vay mượn
シャク | か.りる
NHƯỢC
yếu
ジャク | よわ.い; よわ.る; よわ.まる; よわ.める
CHỈ
tờ giấy
シ | かみ
QUY
trở về
キ | かえ.る; かえ.す; おく.る; とつ.ぐ
KHỞI
thức dậy
キ | お.きる; お.こる; お.こす; おこ.す; た.つ
HẠ
mùa hè
カ; ガ; ゲ | なつ
GIA
nhà
カ; ケ | いえ; や; うち
VIỆN
bệnh viện
イン |
VIÊN
nhân viên
イン |
BỆNH
ốm đau
ビョウ; ヘイ | や.む; -や.み; やまい
MIỄN
miễn cưỡng
ベン | つと.める
ĐẶC
đặc biệt
トク |
LỮ
du lịch
リョ | たび
LIỆU
vật liệu
リョウ |
CHÂN
chân thực
シン | ま; ま-; まこと
THÔNG
đi qua
ツウ; ツ | とお.る; とお.り; -とお.り; -どお.り; とお.す; とお.し; -どお.し; かよ.う
ĐIỂU
chim
チョウ | とり
TRUYỀN
lan truyền
テン | ころ.がる; ころ.げる; ころ.がす; ころ.ぶ; まろ.ぶ; うたた;うつ.る
TỘC
gia đình
ゾク |
TIẾN
tiến bộ
シン | すす.む; すす.める
lí do
リ | ことわり
hoang dã
ヤ; ショ | の; の-
VẤN
vấn đề
モン | と.う; と.い; とん
ĐÔ
kinh đô
ト; ツ | みやこ
ĐƯỜNG
nhà lớn
ドウ |
ĐỘNG
chuyển động
ドウ | うご.く; うご.かす
ÁC
xấu
アク; オ | わる.い; わる-; あ.し; にく.い; -にく.い; ああ; いずくに;いずくんぞ; にく.む
CƯỜNG
mạnh
キョウ; ゴウ | つよ.い; つよ.まる;つよ.める; し.いる;こわ.い
GIÁO
dạy
キョウ | おし.える; おそ.わる
SẢN
sản phẩm
サン | う.む; う.まれる; うぶ-; む.す
HẮC
コク
くろ; くろ.ずむ; くろ.い |
thái
rau
サイ | な
CHUNG
kết thúc
シュウ | お.わる; -お.わる; おわ.る; お.える; つい;つい.に
TẬP
hoc tập
シュウ; ジュ | なら.う; なら.い
TẬP
tập hợp
シュウ | あつ.まる; あつ.める;つど.う
TRƯỜNG
vùng đất rộng
ジョウ; チョウ | ば
HÀN
lạnh
カン | さむ.い
KHINH
nhẹ
ケイ | かる.い; かろ.やか;かろ.んじる
VẬN
vận chuyển
ウン | はこ.ぶ
KHAI
mở, bắt đầu
カイ | ひら.く; ひら.き; -びら.き; ひら.ける; あ.く; あ.ける
PHẠN
cơm
ハン | めし
ĐÁP
trả lời
トウ | こた.える; こた.え
LÂM
rừng rậm
シン | もり
THỬ
nóng
ショ | あつ.い
triều
sáng sớm
チョウ | あさ
THẢI
cho vay
タイ | か.す; か.し-; かし-
TRƯỚC
đến, mặc
チャク; ジャク | き.る; -ぎ; き.せる; -き.せ; つ.く; つ.ける
ĐOẢN
ngắn
タン | みじか.い
ĐỘNG
làm, lao động
ドウ; リュク; リキ; ロク; リョク | はたら.く
LẠC
vui vẻ
ガク; ラク; ゴウ | たの.しい; たの.しむ;この.む
ÁM
tối
アン | くら.い
Ý
ý kiến
イ |
VIỄN
xa
エン; オン | とお.い
HÁN
chữ hán
カン |
NGHIỆP
sự nghiệp
ギョウ; ゴウ | わざ
THÍ
thử nghiệm
シ | こころ.みる; ため.す
NGÂN
bạc
ギン | しろがね
CA
hát
カ | うた; うた.う
THUYẾT
diễn giải
セツ; ゼイ | と.く
CHẤT
hỏi
シツ; シチ; チ | たち; ただ.す; もと; わりふ
QUÁN
hội quán
カン | やかた; たて
THÂN
thân thiết
シン | おや; おや-; した.しい;した.しむ
ĐẦU
đầu óc
トウ; ズ; ト | あたま; かしら; -がしら; かぶり
DƯỢC
thuốc
ヤク | くすり
DIỆU
ngày trong tuần
ヨウ |
ĐỀ
vấn đề
ダイ |
NHAN
NHAN
ガン | かお
NGHIỆM
thử nghiệm
ケン; ゲン | あかし; しるし; ため.す; ためし

 

Các bạn có thể tải file World 180 từ Han tự N4 về để học tại đây: TẢI NGAY

Xem thêm:
Tổng hợp những bài tập Kanji N4 chinh phục kỳ thi JLPT
 

Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận