Tổng hợp 50 câu tiếng Nhật mà người Nhật hay dùng bạn nên xem

Hôm nay,Tài liệu học ngoại ngữ sẽ giới thiệu đến các bạn những mấu câu thông dụng trọng tiếng nhật. Đây là những câu mà nhất thiết người học tiếng nhật bắt buộc phải biết.

Xem thêm: Khóa học chinh phục N2 ngay tại nhà chỉ chưa đến 2 triệu đồng

Tổng hợp 50 mẫu câu tiếng Nhật mà người Nhật hay dùng!

Những mẫu câu này chỉ dùng để nói chuyện với bạn bè người thân và những người dưới tuổi của mình thôi nhé.
– 元気? Khoẻ không ku?
– よろしく Mong được sự giúp đỡ
– わかった Tôi hiểu rồi
– ありがとう Cảm ơn
– ごめん/ Xin lỗi
– ここに座って Ngồi đây đi
– あとで連絡する Tôi sẽ liên lạc lại sau
– 待ってるよ Tôi đang đợi
– じゃ、そろそろ帰る Sắp đến lúc phải về rồi
– 気をつけて Cẩn thận nhé
– 連絡して Liên lạc lai cho tôi
– 傘持って行って Mang ô đi nhé
– こっち見て Nhìn này!
– どうぞ言って uk nói đi
– ちょっと通して Cho tôi đi nhờ chút(Đi qua khi họ đang làm gì đó,vì có thể gây cản trở họ nên phải xin phép)
– お願いできる? Tôi nhờ tý được không?
– 悪いけど、代わりに行ってくれない? Phiền chu đi thay anh được không?
– あまり無理しないでね Đừng có cố quá thành quá cố
– 遅れないで Đừng đi muộn đó
– 忘れないようにして Cố gắng đừng quên
– 今日は暑いね Hôm nay nóng vật vã
– よく似合ってるね Hợp với mày đó
– 危ないんじゃない? Nguy hiểm vãi ra ý
– お疲れてるんじゃない? Trông có vẻ phê đấy(mệt)
– これ、ちょっと高すぎ Cái này đắt quá!
– そんなこと知らない。 Tao k biết chuyện đó
– 来週の予定はどんな感じ? Dự định tuần sau ok chứ(hỏi về thời gian )
– 時間はどうする? Định tính sao?
– 2時はどう? 2 giờ có được không
– どっちがいい? Chú thích cái nào?(so sánh giữa 2 thứ thì thích cai nao Hơn)
– それ、ほんと? Chuyện đó là thật á?
– 今、何をやってる? Chú đang làm cái quái gì vậy?
– いや、知らない。 ah cái đó thì anh chịu
– ちゃんと見た? Nhìn kĩ chưa
– こっちに来る? Có tới đây không?
– なんて名前? Em tên gì?
– 誰と行くの? Định đi với ai?
– いつ帰ったの? Về bao giờ thế
– いつも何時ごろに寝る? Thông thường hay ngủ lúc mấy h?
– なんでダメなの? Tại sao lại không được?
– なんでこなかったの? Tại sao lại không tới?
– なんで食べないの? Tại sao k ăn?
– なんで言ってくれなかったの? Tại sao lại k nói cho tôi biết?
– なにおこってんの? Giận dữ điều gì vậy?
– 風邪をひいてるの? Đang cúm ah?
– おなかすいてる? Đói chưa?
– そろそろ夜ごはんにする? Sap sửa an cơm tối chưa?
– 飲む? Uống không?
– コーヒでいい? Em dùng cafe nhé!
– 気に入った? Thích nó rồi ah?
– 味はどう? Vị ra sao?
– すぐ送るね。 Anh gửi ngay bây giờ!
– 駅まで迎えに行こうか? A đi đến ga đón em nhé?
– 一つあげようか? Anh cho chú một cái nhé?
– 私がやろうか? Để anh làm nhé?
– 手伝おうか? Để a giúp một tay!
– いい感じですね。 Tuyệt vời ông mặt trời
– さすがですね。 Không hổ danh(dùng để khen)
– 助かった。 May quá có anh giúp
– 今日バイトある? Hnay có làm thêm không?
– デッカい。 To vật vã ra ý
– 日本語うまいね? Giỏi tiếng Nhật quá
– 大丈夫! ok, k vấn đề gì
– ひさびさ。 Lâu lắm k gặp(thay cho từ 久しぶり
– がんばります。 Tôi sẽ cố gắng

Trên đây là 50 câu tiếng nhật thông dụng giành cho người học tiếng nhật. Chúc các bạn học tốt nhé!
Bạn cũng có thể tải file word về máy tính để học offline mọi lúc mọi nơi. TẢI 50 CÂU TIẾNG NHẬT

Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận