Quy tắc chuyển âm Kanji- Đọc biến âm khi ghép 2 chữ Kanji (P3)

6. Quy tắc 6-Chữ hán bắt đầu bằng âm H=> hàng K (ka ki ku ke ko)
1. Hồng 紅 => kou (こう) trong từ Hồng Diệp 紅葉 こうよう lá đỏ( từ Diệp bắt đầu bằng chữ D => you よう như đã nói ở quy tắc trên ).
2. Hạnh 幸 ⇒ kou (こう) trong từ Hạnh Phúc 幸福 こうふく.
3. Hải 海 ⇒ kai (かい) trong từ Hải Ngoại 海外 かいがい.
4. Hội 会 ⇒ kai (かい) trong từ Hội Thoại 会話 かいわ hay 忘年会 ぼうねんかい- tiệc cuối năm.
5. Hiện 現 ⇒ gen (げん) trong từ Hiện Tại 現在 げんざい hoặc Xuất Hiện 出現 しゅつげん, Tái Hiện 再現 さいげん,Hiện Thực 現実 げんじつ.
6. Học 学 ⇒ gaku (がく) trong từ Học Sinh 学生 がくせい,Học Viên 学院 がくいん.
7. Hảo 好 ⇒ kou (こう) trong từ 大好物 だいこうぶつ vật yêu thích.
8. Hưu 休 ⇒ kyu (きゅう)trong từ 休憩 きゅうけい nghỉ ngơi.
9. Hành 行 ⇒ kou (こう)trong từ 行動 こうどう hành động.
10. Hiệu 校 ⇒ kou(こう) trong từ 学校 がっこう trường học.
11. Hạ 下 ⇒ ge (げ)trong từ 上下 じょうげ trên dưới.
12. Hoa 花 ⇒ ka(か) trong từ 花瓶 かびん Bình hoa.
13. Hỏa 火 ⇒ ka(か)trong từ 火事 かじ Hỏa sự – vụ cháy.

>>> Xem thêm: Quy tắc chuyển âm Kanji- Đọc biến âm khi ghép 2 chữ Kanji (P3)

7. Quy tắc 7- Chữ hán bắt đầu bằng âm K=> hàng K (ka ki ku ke ko)

1. Kiện 健 => ken (けん) trong từ Kiện Khang 健康- khỏe mạnh.
2. Kiến 見=> ken (けん) trong từ Kiến Học 見学 けんがく- đi xem( đi kiến tập, đi xem nhà).
3. Kiểm 検=> ken (けん) trong từ Kiểm Tra 検査 けんさ.
4. Kính 尊敬語 => kei (けい) trong từ Tôn Kính Ngữ 尊敬語 そんけいご.
5. Kim 金 ⇒ kin (きん) trong từ Kim Ngạch 金額 きんがく.
6. Khí 気 ⇒ ki (き)trong từ 元気 げんき khỏe mạnh.
7. Kim 今 ⇒ kim (きん)trong từ 今週 こんしゅう tuần này.
8. Khuyển 犬 ⇒ ken (けん) trong từ 盲導犬 もうどうけん chó dẫn đường cho người khiếm thị.
8. Quy tắc 8- Chữ hán bắt đầu bằng âm L => R (ra ri ru re ro)
1. Luật 律 ⇒ ritsu (りつ) trong từ Pháp Luật 法律 ほうりつ.
2. Loạn 乱 ⇒ ran (らん) trong từ Hỗn Loạn 混乱 こんらん.
3. Lâm 林 ⇒ rin (りん) trong từ Mật Lâm 密林 みつりん rừng già.
4. Lục 六 ⇒ roku (ろく)trong từ 六月 ろくがつ tháng 6.
5. Lập 立 ⇒ ritsu (りつ)trong từ 国立 こくりつ quốc lập.
6. Lai 来 ⇒ rai (らい) trong từ 将来 しょうらい tương lai.
7. Lực 力 ⇒ ryoku(りょく)trong từ 暴力 ぼうりょく bạo lực.
9. Quy tắc 9- Chữ hán bắt đầu bằng âm M=> hàng M (ma mi mu me mo)
1. Mật 密 ⇒ mitsu (みつ) trong từ Mật Độ 密度、Mật Thất 密室 みっしつ.
2. Mệnh 命 ⇒ mei (めい) trong từ Vận Mệnh 運命 うんめい.
3. Minh 明 ⇒ mei (めい) trong từ Minh Bạch 明白 めいはく.
4. Mễ 米 ⇒ mai (まい)trong từ 白米 はくまい gạo trắng.
5. Môn 門 ⇒ mon(もん)trong từ 専門 せんもん chuyên môn.
6. Mục 目 ⇒ moku(もく)trong từ 目的 もくてき mục đích.
7. Mộc 木 ⇒ moku(もく)trong từ 木曜日 もくようび thứ 5
10. Quy tắc 10- Chữ hán bắt đầu bằng âm N=> hàng N ( na ni nu ne no)
1. Nan 難 ⇒ nan (なん) trong từ Khốn Nan 困難 こんなん.
2. Nam 南 ⇒ nan (なん) trong từ Việt Nam 越南 えつなん.
3. Nội 内 ⇒ nai (ない) trong từ Nội Các 内閣 ないかく.
4. Niên 年 ⇒ nen(ねん)trong từ 生年月日 せいねんがっぴ ngày tháng năm sinh.

Xem thêm:
Quy tắc chuyển âm Kanji- Đọc biến âm khi ghép 2 chữ Kanji (P3)

Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận