Những từ vựng liên quan đến bệnh phụ khoa của phụ nữ

Tài liệu học ngoại ngữ–  Chúng ta sang nhật bản sống và làm việc, đôi khi có những bệnh tật không lường được, việc đi bệnh viện tại Nhật cũng là một vấn đề thường gặp. Để nói chuyện với bác sỹ chúng ta cần biết được từ vựng liên quan đến bệnh của chúng ta, hôm nay mình sẽ chia sẻ các từ vựng liên quan đến bệnh phụ khoa của các chị em. Dưới đây là các từ vựng liên quan đến bệnh phụ khoa, mời các bạn đón xem nhé.
月経の異常(げっけいのいじょう) (gekkei no ijou): kinh nguyệt bất thường
月経不順(げっけいふじゅん) (gekkei fujun): kinh nguyện không đều
月経痛(げっけいつう). 生理痛(せいりつう)が強(つよ)い: (gekkei tsuu/seiri tsuu ga tsuyoi): đau bụng kinh nặng
不正出血(ふせいしゅっけつ) (fusei shukketsu): ra máu bất thường
出血が止まらない(しゅっけつがとまらない) (shukketsu ga tomaranai): ra máu không ngừng
出血量が多い(しゅっけつりょうがおおい) (shukketsu ryou ga ooi): lượng máu ra nhiều
出血量が少ない(しゅっけつりょうがすくない) (shukketsu ryou ga sukunai): lượng máu ra ít
月経が止まった(げっけいがとまった) (gekkei ga tomatta): mất kinh
月経が1ヶ月に2回以上ある(げっけいがいっかげつにかいいじょうある) (gekkei ga ikkagetsu ni nikai ijou aru): kinh nguyệt 1 tháng từ 2 lần trở lên
生理以外の出血がある(せいりいがいのしゅっけつがある) (seiri igai no shukketsu ga aru): ra máu ngoài chu kì
おりものが多(おお)い・少(すく)ない (orimono ga ooi/ sukunai): dịch âm đạo nhiều/ ít
おりものが臭い(おりものがくさい)(orimono ga kusai): dịch âm đạo có mùi
おりものの色(いろ)(orimono no iro): màu sắc dịch âm đạo
水っぽい(みずっぽい)(mizu ppoi): loãng như nước
ヨグルート状(じょう)ぼそぼそした(yoguruuto jou bosoboso shita): cợn như sữa chua, đóng thành mảng
膿(うみ)のような黄色(きいろ)(umi no youna kiiro): màu vàng, nhầy
鼻水(はなみず)のような黄緑色(おうりょくしょく)(hanamizu no youna ouryoku shoku): nhầy như nước mũi, màu vàng xanh
血(ち)が混(ま)じっている (chi ga majitte iru): dịch có lẫn máu
外陰部(がいいんぶ)のかゆみ (gai in bu no kayumi): ngứa âm đạo ngoài
膣(ちつ)のかゆみ (chitsu no kayumi): ngứa âm đạo
外陰部(がいいんぶ)のできもの (gai in bu no dekimono): nổi hạch/ mụn ở âm đạo ngoài
下腹部痛(かふくぶつう) (kafukubu tsuu: đau bụng dưới)
腰痛(ようつう: youtsuu: đau vùng thắt lưng)
子宮がん検診(しきゅうがんけんしん) (shikyuu gan kenshin): khám ung thư tử cung
子宮頸がん(しきゅうけいがん): ung thư cổ tử cung
子宮体がん(しきゅうたいがん): ung thư nội mạc tử cung
膣炎(ちつえん) (chitsu en): viêm âm đạo
子宮膣部びらん(しきゅうちつぶびらん) (shikyuu chitsubu biran): viêm lộ tuyến cổ tử cung
膣感染症(ちつかんせんしょう) (chitsu kansenshou): bệnh viêm nhiễm âm đạo
卵巣がん検診(らんそうがんけんしん)(ransou gan kenshin): khám ung thư buồng trứng
多嚢胞性卵巣症候群(たのうぼう・せい・らんそう・しょうこうぐん) (tanoubou sei ransou shoukougun): hội chứng buồng trứng đa nang
乳がん検診(にゅうがんけんしん) (nyuu gan kenshin): khám ung thư vú
緊急避妊ピル希望(きんきゅうひにんピルきぼう) (kinkyuu hinin piru kibou): muốn thuốc tránh thai khẩn cấp
尿が近い(にょうがちかい)(nyou ga chikai): đi tiểu nhiều lần
排尿時(はいにょうじ)のいたみ (hainyouji no itami): đau khi đi tiểu
残尿感(ざんにょうかん) (zannyou kan): cảm giác són tiểu
のぼせ・イライラ (nobose/ ira ira): nóng nảy, bực bội
肩(かた)こり(katakori): mỏi vai
Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận