Những mẫu câu hội thoại du lịch tiếng Hàn-Học tiếng Hàn miễn phí

Bạn đang là sinh viên, bạn là người đi làm bạn muốn du lịch đất nước Hàn Quốc, bạn muốn nói ngôn ngữ Hàn Quốc hay bạn muốn học nhanh để đi lao động bên Hàn.
Bạn đang tìm hiểu về ngôn ngữ Hàn Quốc, bạn đừng bỏ qua bài viết này nhé. Tailieuhocngoaingu đã tổng hợp những câu hội thoại cần thiết nhất tại đây bạn tham khảo để học cấp tốc nhé. Những câu hội thoại thông dụng này sẽ giúp bạn nắm bắt tiếng Hàn Quôc một cách nhanh nhất.

Xem thêm: Lớp học tiếng Hàn online tại nhà với giảng viên tiếng Hàn hàng đầu Việt Nam

1- Hội thoại trên chuyến bay, sân bay

Tôi muốn đăng ký chuyến bay đi Qui Nhơn.
뀌년행 항공편을 예약하려 합니다.

Mấy giờ thì chuyến bay đầu tiên và chuyến bay cuối cùng khởi hành ?
첫 비행기와 끝 비행기는 몇 시에 출발합니까?

Có bao nhiêu chuyến bay đi Nha Trang mỗi ngày ?
냐짱행 비행기는 하루에 몇 번 있습니까?

Cô có chuyến bay trực tiếp không ?
직항편이 있습니까?

Có phải đây là chuyến bay trực tiếp đến Hà Nội ?
하노이행은 직항입니까?

Có phải chuyến bay OZ 361 là chuyến bay thẳng, không dừng ?
OZ 361편은 논스톱(직항)입니까?

Nó bay tới Hà Nội và chuyển tải ở Hồng Kông.
홍콩을 경유하여 하노이로비행합니다.

Tất cả đều quá cảnh ở Hồng Kông.
모두 홍콩을 경유합니다.

Xin cho tôi biết giờ khởi hàng của các chuyến bay đi Hà Nội ngày mai.
내일 하노이행 비행기는 몇 시에 있는지 알려 주세요.

Chúng tôi có một chuyến khởi hành lúc 20 giờ 10.
20:10시발 항공편이 하나 있습니다.

Hỏi giá vé bao nhiêu?
요금을 물을 때

Bay tới T.P. HCM mất bao nhiêu tiền ?
호찌민시까지는 항공료가얼마입니까?

Giá vé đi và về cho trẻ con là bao nhiêu ?
어린이 왕복 요금은 얼마입니까?

Giá vé đi và về Xơ Un-Hà Nội là bao nhiêu ?
서울에서 하노이까지의 왕복 요금이 얼마입니까?

Cô có giá nào thấp hơn không ?
더 싼 티켓이 있습니까?

Vé này có thể trả lại được không ?
이 티켓은 환불할 수 있습니까?

Thời gian bay
비행 시간을 물을 때

Chuyến bay mất mấy giờ ?
비행 시간은 얼마나 걸립니까?

Xin cho hỏi giờ bay thật sự là bao lâu ?
비행 시간은 얼마나 걸립니까?

Khởi hành và giờ đến là mấy giờ ?
출발과 도착 시간이 어떻게 됩니까?

Bay từ đây đến Hà Nội mất bao lâu ?
여기서 하노이까지 비행 시간은얼마나 됩니까?

2- Giữ chỗ ngồi trên chuyến bay, đặt vé

Tôi có thể giữ một chỗ trên chuyến bay 12 giờ được không ạ ?
12시 항공편 좌석을 구할 수있습니까?

Rất tốt. Cô có thể giữ chỗ cho tôi trên chuyến bay đó chứ ?
좋아요. 그 편을 예약해 주시죠?

Được rồi. Tôi sẽ đi chuyến đó.
좋아요. 그 비행기를 타겠어요.

Xin giữ một chỗ hạng doanh nghiệp tới Hà Nội ạ.
비즈니스 클래스로 하노이행을 예약해 주세요.

Tôi muốn bay chuyến sắp tới đến Hà Nội.
다음 차례 하노이행 비행기를 타고 싶은데요.

Khi nào tôi nên vào làm thủ tục ?
탑승 수속은 언제 할까요?

Kiểm tra lại việc giữ chỗ
예약 을 확인할 때

Tôi muốn xác nhận lại chỗ đã đăng ký của tôi.
탑승권 예약을 확인하고 싶습니다.

Tôi đã giữ chỗ ở Seoul (Xơ Un).
서울에서 예약했습니다.

Tôi muốn xác nhận việc giữ chỗ của tôi trên chuyến bay OZ 361 đi TP. HCM ngày 3 tháng 7.
7월3일 호찌민행 OZ 361편 예약 확인 바랍니다.

Xin cho tôi biết tên a ?.
성함을 말씀해 주시죠?

Tên của ông có trên danh sách rồi ạ.
성함이 (예약자) 명단에 있군요.

Chỗ của ông đã được giữ rồi ạ.
좌석이 예약되었습니다.

Việc giữ chỗ của ông đã được xác nhận.
손님의 예약이 확인됐습니다.

Thủ tục lên máy bay
탑승 수속할 때

Tôi có giữ chỗ cho chuyến bay VN 937 đi Hà Nội.
하노이행 VN 937편을 예약했는데요.

Ông có giữ chỗ trong khu vực hút thuốc không ?
흡연석이 있습니까?

Tôi muyốn có chỗ ngồi gần cửa sổ.
창문쪽 좌석으로 주십시오.

Mấy giờ thì lên máy bay ạ ?
비행기 탑승 시간은 언제입니까?

Khi nào bắt đầu cho lên máy bay ?
탑승은 몇 시에 시작됩니까?

Đây là các vé và thẻ lên tàu của ông .
티켓과 탑승권이 여기 있습니다.

3- Hỏi lịch bay

Chuyến này sẽ khởi hành đúng giờ chứ ?
이 비행기는 정시에 출발합니까?

Chuyến bay có đúng theo lịch không ?
비행기는 예정대로 운행됩니까?

Chuyến bay có đúng giờ không ?
비행기는 정시에 운행됩니까?

Cho biết lịch trình
운항 상황을 말할 때

Chuyến bay đúng theo lịch trình.
비행기는 예정대로 운항됩니다.

Nó theo lịch trình thường lệ.
비행기는 예정대로 운항됩니다.

Nó sẽ bị chậm khoảng 30 phút do sương mù.
안개 때문에 30분 정도 지연되겠습니다.

KAL bị chậm lại một giờ.
대한항공은 1시간 가량 지연됩니다.

Lỡ chuyến bay
비행기를 놓쳤을 때

Tôi đã lỡ chuyến bay VN 937 vì kẹt xe.
교통 혼잡 때문에 VN 937편 비행기를 놓쳤어요.

Tôi đã lỡ chuyến bay tới T.P. Hồ Chí Minh.
호찌민시행 OZ 361편 비행기를 놓쳤어요.

Có những chuyến bay nào khác đi được hôm nay?
오늘 출발하는다른 비행기는있나요?

Có những chuyến bay nào khác đến đó vào trưa mai?
내일 정오까지 그곳에 도착하는 다른 비행기가 있습니까?

Gửi hành lý
짐을 부 칠 때

Ông có muốn ký gửi hành lý của ông ?Vâng, tôi gửi ạ.
짐을 부칠 수속을 하시겠습니까?네, 그러죠.

Xin cho hành lý của ông lên cân.
이 저울에 짐을 놓으십시오.

Hành lý của ông vượt quá hạn định.Tiền tính thêm là $20.
손님의 짐은 제한 초과입니다. 추가 요금은 20달러입니다.

Hỏi cổng lên máy bay
탑승 출구를 묻을 때

Tôi sẽ đi cổng nào ạ ?
몇 번 출구로 갈까요?

Cổng tôi phải đi số mấy ?
제 출구 번호가 몇 번입니까?

4- Chỗ ngồi trên máy bay

Xin cho tôi xem thẻ lên máy bay của ông.
탑승권을 보여 주시겠습니까?

Tôi có thể giúp ông tìm chỗ ngồi ?
자리로 안내해 드릴까요?

Vui lòng chỉ hộ chỗ của tôi ?
제 좌석은 어디입니까?

Đổi chỗ ngồi.
좌석을 바꿀 때

Tôi có thể đổi chỗ được không ?
제 좌석을 바꿀 수 있을까요?

Tôi đổi chỗ được chứ ?
자리를 바꿀 수 있을까요?

Tôi có thể chuyển sang chỗ khác được không ?
다른 곳으로 옮길 수 있을까요?

Đổi chỗ cho tôi có phiền ông không ?
저와 좌석을 바꿔도 괜찮겠습니까?

Ông có thể đổi chỗ với tôi được không ?
저와 자리를 바꿀 수 있으십니까?

Tôi muốn ngồi cùng với bạn đồng hành của tôi.
저의 동행과 함께 앉고 싶습니다.

Thông báo
기내 안내 방송

Chúng tôi sắp cất cánh, vui lòng thắt dây an toàn.
곧 이륙하겠사오니 좌석 안전벨트를 매어 주십시오.

Xin vui lòng tắt thuốc lá.
담배를 꺼 주십시오.

Yêu cầu không hút thuốc cho đến khi tín hiệu “không hút thuốc” đã tắt.
‘No Smoking’ 표시가 꺼질 때까지 흡연을 삼가해 주십시오.

Nhờ hướng dẫn
안내를 부탁할 때

Tôi không biết khóa dây an toàn.
좌석 벨트 매는 법을 모릅니다.

Bao giờ đến bữa ăn kế tiếp ?
다음 식사 시간은 언제입니까?

Phòng vệ sinh ở đâu ạ?
화장실은 어디 있습니까?

Tôi được phép hút thuốc không ?
담배 피워도 됩니까?

Vui lòng chỉ cho tôi cách điền vào mẫu này.
이 서류에 어떻게 기입하는지 가르쳐 주세요.

5- Phục vụ trong máy bay

Ông muốn xem báo không ?
신문을 보시겠습니까?

Tôi mang thức uống cho ông nhé ?
음료수를 좀 갖다 드릴까요?

Ông có muốn uống gì không ?
무엇을 좀 마시겠습니까?

Yêu cầu phục vụ
서비스를 부탁할 때

Xin cho tôi thức uống.
마실 것 좀 주시겠습니까?

Cho tôi một ít nước ạ.
물 좀 주시겠습니까?

Vui lòng cho tôi một tờ tạp chí Hàn Quốc.
한국 잡지 있습니까?

Cô có đồ chơi gì cho con tôi không ạ ?
아이에게 줄 장난감이 있습니까?

Cô có thể cho tôi xem tờ giới thiệu các mặt hàng miễn thuế ?
면세품 팸플릿을 보여 주시겠습니까?

Cô có thể cho tôi một cái mền ?
담요 좀 가져다 주시겠습니까?

Tôi muốn có gối và mền, được chứ ?
베개와 담요를 주시겠습니까?

Cô có thể đánh thức tôi dùm vào giờ ăn tối ?
저녁 식사 시간에 깨워 주시겠습니까?

Vui lòng đừng đánh thức tôi.
깨우지 말아 주세요.

Thức ăn
기내식

Thịt bò hay gà ạ ?
쇠고기로 하시겠어요, 닭고기로하시겠어요?

Xin cho thịt gà ạ.
닭고기로 주세요.

Ông dùng xong chưa ?
다 드셨습니까?

À không, chưa ạ.
아니오, 아직 덜 먹었습니다.

6- Bị nôn

Tôi không thấy khỏe lắm.
기분이 안 좋아요.

Tôi cảm thấy buồn nôn.
구역질이 납니다.

Tôi có cảm giác như bị xốc lên.
토할 것 같아요.

Vui lòng cho tôi một túi nôn ạ.
비행기 멀미용 봉지를 주세요.

Cô có thuốc chống say tàu xe không ?
비행기 멀미약 있습니까?

Cô có thuốc nào tốt cho bao tử bị đầy hơi không ?
체한 데 좋은 약이 있습니까?

Giờ hạ cánh
도착 시간을 묻을 때

Chúng ta đang bay đúng theo chương trình chứ ?
예정대로 비행하고 있습니까?

Chúng ta có đến đúng giờ không ?
정시에 도착합니까?

Mấy giờ chúng ta sẽ đáp xuống ?
몇 시에 착륙하게 됩니까?

Khi nào chúng ta đến Nha Trang ?
언제 냐짱에 도착합니까?

Chuyến bay sẽ hoãn lại bao lâu ?
비행기 도착이 얼마나 늦습니까?

Nó chậm hơn kế hoạch 2 tiếng.
예정보다 두 시간 늦습니다.

Khi máy bay chậm trễ
비행기가 연착되었을 때

Nếu chuyến bay này bị trì hoãn, tôi sẽ lỡ chuyến nối tiếp đến Hà Nội.
이 비행기가 연착되면 저는 하노이행 접속 편을 놓치게 됩니다.

Trong trường hợp đó, tôi phải ở lại đêm tại Hồng Kông.
그런 경우에 홍콩에서 하룻 밤을 묵어야 합니다.

Cô có thể thuê khách sạn cho tôi được chứ ?
호텔을 잡아 주시겠습니까?

Cô sẽ thu xếp chỗ nghỉ cho tôi ?
숙박 시설을 마련해 주실 겁니까?

Tôi phải có mặt ở Nha Trang lúc 12 giờ sáng mai.
내일 12시까지는 냐짱에도착해야합니다.

Có chuyến bay nào khác sẽ tới đó vào giờ ấy không ?
그 때까지 그곳에 도착하는 다른 비행기가 있습니까?

7- Đi chuyển tiếp

Tôi phải bắt kịp chuyến bay nối tiếp tới Hà Nội.
하노이로 가는 접속편을 타야 합니다.

Xin cho tôi xem vé của ông ạ?
항공권을 보여 주시겠습니까?

Mời đi cổng số 12, thưa ông.
12번 게이트로 가세요.

Nó là lối nào vậy ?
그것은 어느 쪽입니까?

Lỡ chuyến nối tiếp
접속 비행기를 놓쳤을 때

Tôi vừa nhỡ (lỡ) chuyến bay nối tiếp của mình.
접속편을 막 놓쳐 버렸습니다.

Tôi đã lỡ chuyến nối tiếp tới Hà Nội.
하노이로 가는 접속 비행기를 놓쳐버렸습니다.

Tôi đến nơi muộn và đã lỡ chuyến bay tới T.P. HCM.
도착이 늦어져서 호찌민행 비행기를 타지 못했습니다.

Chúng tôi sẽ đưa ông đi chuyến bay tới.
다음 편에 태워 드리겟습니다.

Chúng tôi sẽ sắp chỗ cho ông trong chuyến bay tới.
다음 편에 예약해 드리죠.

Chuyến đó là mấy giờ ?
그것은 몇 시에 있습니까?

Khi nào nó khởi hành ?
언제 출발합니까?

Liệu tôi có thể đến nơi hôm nay ?
오늘 중으로 목적지에 도착할 수 있겠습니까?

8- Từ vựng

Số của chuyến bay
비행기 편명

Hộ chiếu
여권

Khởi hành
출발

Cập bến, đến nơi
도착

Cất cánh
이륙하다

Hạ cánh
착륙하다

Bệnh say tàu xe
비행기 멀미

Không khí xáo động, xoáy
난기류

Giờ hiện tại ở địa phương
현지 시간

Sự khác biệt giờ giấc
시차

Giờ lên máy bay (tàu)
탑승 시간

Sân bay nội địa
국내선 공항

Sân bay quốc tế
국제선 공항

Hạng thường
보통석

Chỗ ngồi gần cửa sổ
창측 좌석

Chỗ ngồi gần lối đi
통로측 좌석

Phi hành đoàn
승무원

Nữ tiếp viên
여자 승무원

Nam tiếp viên
남자 승무원

Nơi đến
목적지

Trạm cuối cùng
종착역(지)

Cửa thoát ra
출구
공항 (SÂN BAY)

Cảm ơn bạn đã đọc bài viết, thấy hay hãy chia sẻ về và cho mọi người cùng học nhé. Chúc các bạn học tốt.

Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận