Ngữ pháp N2: ~をきっかけに(して)/がきっかけで

Hôm nay mình sẽ tiếp tục giới thiệu các bạn mẫu câu ngữ pháp N2. Đó là mẫu câu ~をきっかけに(して)/がきっかけで

Ý nghĩa: Nhân dịp, nhân có cơ hội một sự việc nào đó xảy ra.
Cách dùng:
N + をきっかけに
N + をきっかけにして
N + をきっかけとして
V thường +のをきっかけにして
N+がきっかけで
V thường +のがきっかけで
Ví dụ:
結婚をきっかけに新居を買った
Sau khi kết hôn tôi mua căn nhà mới
失恋をきっかけにばっさり髪を切った
Sau khi thất tình tôi quyết định cắt tóc.




出産・育児をきっかけに離職する女性が増えているという。
Người ta nói rằng Phụ nữ nghỉ việc sau khi sinh và chăm sóc con đang ngày càng tăng.
彼はこのドラマがきっかけとなって、一躍有名になった。
Anh ta trở nên nổi tiếng sau nhờ bộ phim này
先生のある一言がきっかけで、生きる道が変わった
Nhờ một lời chỉ bảo của giáo viên tôi đã thay đổi cách sống của mình
共通の趣味がきっかけで彼女と付き合い始めた。
Nhờ co một sở thích chung, tôi đã bắt đầu hẹn hò với cô ấy
Xem thêm:
Tổng hợp một số đề kanji N2 – tổng hợp kanji N2 cần thiết
Tổng hợp các từ vựng somatome N2 tuần 1
Tổng hợp các tài liệu ôn thi JLPT N2 miễn phí
Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận