Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người

Học tiếng Nhật chúng ta thường học theo bài trong cuốn Minna no Nihongo, hôm nay chúng tôi giới thiệu cho các bạn từ vựng theo chủ đề để các bạn dễ học hơn. hÔM các bạn theo dõi trong seri bài viết tại đây nhé. Học từ vựng theo chủ đề
1.才能(さいのう):Tài năng
例:この子は、絵の才能がありそうだ。
Đứa trẻ này có vẻ có tài năng hội họa.
2.能力(のうりょく):Năng lực
例:先生は、クラスの学生の能力の高さ(たかさ)に驚いた(おどろいた)。
Giáo viên bất ngờ trước năng lực tốt của học sinh trong lớp.
3.実力(じつりょく):Thực lực
例:キムさんなら、実力を出せば、試験(しけん)に合格(ごうかく)できるだろう。
Nếu Kim dùng đúng thực lực có lẻ có thể đỗ kì thi.
4.弱点(じゃくてん):Nhược điểm
例:強い(つよい)選手(せんしゅ)には弱点が少ない。
Tuyển thủ giỏi sẽ có ít nhược điểm.
5.学歴(がくれき):Lý lịch học
例:学歴が高くても、いい会社(かいしゃ)に入れるとは、限らない(かぎらない)。
Có lý lịch học tập tốt cũng chưa chắc sẽ vào được công ty tốt.
6.資格(しかく):Chứng chỉ
例:資格をとって、小学校(しょうがっこう)の先生になった。
Tôi đã lấy chứng chỉ và trở thành giáo viên tiểu học.
7.持ち主(もちぬし):Chủ sở hữu
例:かばんの持ち主を探した(さがした)が、見つからなかった。
Tôi đã tìm chủ sở hưu của chiếc cặp nhưng không được.
8.話し声(はなしごえ):Tiếng nói chuyện
例:隣(となり)の部屋(へや)から話し声が聞こえる。
Tôi có thể nghe tiếng nói chuyện ở phòng bên cạnh.
9.姿(すがた):Bóng dáng
例:まだ山田さんの姿が見えない。
Vẫn chưa thấy bóng dáng anh Yamada.
10.動き(うごき):Chuyển động
例:年を取ると、体(からだ)の動きが遅く(おそく)なるものだ。
Chuyển động cơ thể sẽ chậm đi khi có tuổi.

Chúc các bạn học tốt, mọi thắc mắc cá bạn comment vào bên dưới để chúng tôi giải đáp nhé.

Xem thêm:

– Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người
– Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người (Phần2)

Mời các bạn xem thêm các chủ đề khác tại đây nhé: Tiếp tục xem

Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận