Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người (Phần 4)

Học tiếng Nhật chúng ta thường học theo bài trong cuốn Minna no Nihongo, hôm nay chúng tôi giới thiệu cho các bạn từ vựng theo chủ đề để các bạn dễ học hơn. Mời các bạn theo dõi trong seri bài viết tại đây nhé. Học từ vựng theo chủ đề
1.視線(しせん): Ánh mắt
例:美しい(うつくしい)ドレス姿(すがた)の女優(じょゆう)が、人々(ひとびと)の視線を集めている(あつめている)。
Ánh mắt mọi người đang tập trung vào nữ diễn viên trong bộ trang phục lộng lẫy.
2.影(かげ):Bóng
例:夕方(ゆうがた)になると、が長く(ながく)なる。
Càng về xế chiều bóng càng dài ra.
3.心臓(しんぞう):Tim
例:びっくりして、心臓が止まりそうになった。
Tôi bất ngờ đến mức tim như muốn ngừng đập.
4.腹(はら): Bụng
例:「がいっぱいので、もう食えない」
Tôi no bụng rồi, không ăn được nữa đâu.
5.胃(い):Dạ dày
例:最近(さいきん)、時々、が痛くなる。
Dạo này thỉnh thoảng tôi bị đau dạ dày.
6.肩(かた):Vai
例:が痛くて、腕(うで)が上がらない。
Vai tôi đang đau, không nâng tay lên được.
7.腰(こし):Eo, hông
例:ずっと運転(うんてん)していたら、が痛くなった。
Tôi lái xe suốt nãy giờ nên bị đau hông.
8.膝(ひざ):Đầu gối
例:右(みぎ)のを曲げると、痛い。
Cứ gập đầu gối phải vào tôi lại thấy đau.
9.骨(ほね): Xương
例:転んで、足のを折ってしまった。
Tôi bị ngã và gãy xương chân.
10.血液(けつえき):Nhóm máu
例:病院(びょういん)で血液の検査(けんさ)をしてもらった。
Tôi đã được kiểm tra nhóm máu tại bệnh viện.

Chúc các bạn học tốt, mọi thắc mắc cá bạn comment vào bên dưới để chúng tôi giải đáp nhé.

Xem thêm:

– Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người
– Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người (Phần 2)

Mời các bạn xem thêm các chủ đề khác tại đây nhé: Tiếp tục xem

Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận