Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người (Phần 7)

Học tiếng Nhật chúng ta thường học theo bài trong cuốn Minna no Nihongo, hôm nay chúng tôi giới thiệu cho các bạn từ vựng theo chủ đề để các bạn dễ học hơn. Nay tiế tục mời các bạn theo dõi trong seri bài viết tại đây nhé. Học từ vựng theo chủ đề
1.知り合い(しりあい):Người quen
例:私の知り合いに、鈴木一郎(すずきいちろう)という人がいる。
Tôi có một người quen tên là Suzuki Ichirou.
2.出会い(であい):Cuộc gặp gỡ
例:この本との出会いが、私の人生(じんせい)を変えた(かえた)。
Cuộc gặp gỡ với cuốn sách này đã thay đổi cuộc đời tôi.
3.他人(たにん):Người khác
例:他人の家の前に勝手(かって)に車(くるま)を止めては、いけない。
Không được tự ý đỗ xe trước nhà người khác.
4.本人(ほんにん):Bản thân người đó
例:写真(しゃしん)で見たことはあるが、本人に会ったことはない。
Tôi đã từng nhìn ảnh nhưng chưa gặp bản thân người đó bao giờ.
5.犯人(はんにん):Tội phạm
例:3憶円(おくえん)を盗んだ(ぬすんだ)犯人は、まだ見つかっていない。
Vẫn chưa tìm được tên tội phạm đã cướp 3 trăm triệu yên.
6.被害(ひがい):Thiệt hại
例:町(まち)は、地震(じしん)によって大きな被害を受けた(うけた)。
Thị trấn đã chịu thiệt hại lớn sau trận động đất.
7.敵(てき):Đối thủ, địch
例:試合(しあい)の前に、の弱点(じゃくてん)を調べておく。
Tìm nhược điểm của đối thủ trước trận đấu.
8.相手(あいて):Đối phương
例:結婚(けっこん)したいが、相手が見つからない。
Tôi muốn kết hôn nhưng không tìm được đối phương.
9.選手(せんしゅ):Tuyển thủ
例:将来(しょうらい)の夢(ゆめ)は、サッカーの選手になることだ。
Ước mơ tương lai của tôi là trở thành tuyển thủ bóng đá.
10.役割(やくわり):Phận sự
例:自分の役割は、荷物(にもつ)を間違い(まちがい)なく届けることだ。
Phận sự của tôi là giao hành lý sao cho không nhầm lẫn.

Xem thêm:

– Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người
– Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người (Phần 2)

– Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người (Phần 4)

– Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người (Phần 5)

Mời các bạn xem thêm các chủ đề khác tại đây nhé: Tiếp tục xem

Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận