Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người (Phần 6)

Học tiếng Nhật chúng ta thường học theo bài trong cuốn Minna no Nihongo, hôm nay chúng tôi giới thiệu cho các bạn từ vựng theo chủ đề để các bạn dễ học hơn. Mời các bạn theo dõi trong seri bài viết tại đây nhé. Học từ vựng theo chủ đề
1.せき:Ho
例:風をひいて、せきが出る。
Vì tôi bị cảm nên ho.
2.マスク:Khẩu trang
例:せきが出るので、マスクをする。
Vì bị ho nên đeo khẩu trang.
3.ウイルス:Virus
例:今年のインフルエンザのウイルスは、A型が多いらしい。
Virus cúm năm nay nghe nói có nhiều ở dạng A.
4.ストレス:Stress
例:仕事(しごと)のストレスで、病気(びょうき)になってしまった。
Do công việc nhiều stress, nên tôi đã đổ bệnh.
5.傷(きず):Vết thương
例:に薬(くすり)を塗る(ぬる)。
Bôi thuốc lên viết thương.
6.包帯(ほうたい):Băng
例:けがをしたところに、包帯を巻く(まく)。
Hãy buộc băng vào chỗ chấn thương.
7.友人(ゆうじん):Bạn bè
例:彼は、中学(ちゅうがく)の時からの友人です。
Anh ấy là bạn bè từ thời cấp hai.
8.友情(ゆうじょう):Tình bạn
例:田中さんとの友情を大切(たいせつ)にしたいと、思っている。
Tôi muốn trân trọng tình bạn với Tanaka.
9.仲間(なかま):Đồng nghiệp
例:仕事(しごと)の仲間と、旅行(りょこう)に行くことになった。
Tôi sẽ đi du lịch với đồng nghiệp ở công ty.
10.目上(めうえ):Bề trên
例:目上の人には、丁寧(ていねい)な言葉(ことば)を使わないければならない。
Phải nói lịch sự với người bề trên.

Xem thêm:

– Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người
– Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người (Phần 2)

– Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người (Phần 4)

– Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người (Phần 5)

Mời các bạn xem thêm các chủ đề khác tại đây nhé: Tiếp tục xem

Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận