Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người (Phần 5)

Học tiếng Nhật chúng ta thường học theo bài trong cuốn Minna no Nihongo, hôm nay chúng tôi giới thiệu cho các bạn từ vựng theo chủ đề để các bạn dễ học hơn. Mời các bạn theo dõi trong seri bài viết tại đây nhé. Học từ vựng theo chủ đề
1.身長(しんちょう):Chiều cao
例:高校(こうこう)に入って、急(きゅう)に身長が伸びた。
Sau khi vào cấp ba, chiều cao đột nhiên tăng.
2.背(せ):Lưng
例:真理(まり)は健二(けんじ)にを向け、「さよなら」と言った。
Mari quay lưng với Kenshi,nói tạm biệt.
3.体内(たいない):Bên trong cơ thể
例:体内にカメラを入れて、病気(びょうき)を調べる(しらべる)。
Cho máy quay vào bên trong cơ thể và kiểm tra bệnh.
4.裸(はだか):Cởi trần
例:暑くてで寝たら、風(かぜ)をひいてしまって。
Vì trời nóng nên tôi cởi trần đi ngủ nhưng đã bị cảm.
5.汗(あせ):Mồ hôi
例:暑くて、いっぱいをかいた。
Trời nóng quá, tôi toát rất nhiều mô hôi.
6.涙(なみだ):Nước mắt
例:悲しくて(かなしくて)、が出た(でた)。
Tôi buồn quá, nước mắt cứ tuôn ra.
7.笑顔(えがお):Khuôn mặt cười
例:高橋(たかはし)さんは、笑顔がとてもかわいい。
Khuôn mặt cười của Takahashi rất dễ thương.
8.表情(ひょうじょう):Biểu cảm
例:あの人は、いつも表情が変わらない。
Biểu cảm của người đó chẳng bao giờ đổi.
9.患者(かんじゃ):Bệnh nhân
例:医者(いしゃ)は患者に、病気(びょうき)の説明(せつめい)をした。
Bác sĩ giải thích bệnh cho bệnh nhân.
10.救急(きゅうきゅう):Cấp cứu
例:救急の患者が運ばれてきた(はこばれてきた)。
Bệnh nhân cấp cứu đã được chuyển đến.

Chúc các bạn học tốt, mọi thắc mắc cá bạn comment vào bên dưới để chúng tôi giải đáp nhé.

Xem thêm:

– Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người
– Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người (Phần 2)

Mời các bạn xem thêm các chủ đề khác tại đây nhé: Tiếp tục xem

Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận