Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người

Học tiếng Nhật chúng ta thường học theo bài trong cuốn Minna no Nihongo, hôm nay chúng tôi giới thiệu cho các bạn từ vựng theo chủ đề để các bạn dễ học hơn, các bạn theo dõi trong seri bài viết tại đây nhé. Học từ vựng theo chủ đề
1.人間(にんげん):Loài người
例:自然(しぜん)を壊して(こわして)きたのは、人間だ。
Chính loài người đã phá hủy tự nhiên.
2.人物(じんぶつ):Nhân vật
例:事件(じけん)を起こした(おこした)男は、周り(まわり)の人に危険(きけん)な人物だと思われていた。
Người đàn ông gây ra vụ án bị mọi người xung quanh cho là nhân vật nguy hiểm.
3.人生(じんせい): Cuộc đời
例:今日は、僕の人生で一番(いちばん)幸せ(しあわせ)な日だ。
Hôm nay là ngày hạnh phúc nhất trong cuộc đời tôi.
4.精神(せいしん):Tinh thần
例:ご近所(きんじょ)の人との助け合い(たすけあい)の精神を、大切にしよう。
Hãy trân trọng tinh thần tương trợ lẫn nhau giữa hàng xóm.
5.人類(じんるい):Nhân loại
例:一万年後、人類は生きて(いきて)いるのだろうか。
Liệu mười nghìn năm sau nhân loại còn tồn tại hay không?
6.生命(せいめい): Sự sống
例:学者(がくしゃ)によると、地球(ちきゅう)に生命が誕生(たんじょう)したのは40億年以上(おくねんいじょう)前らしい。
Theo các nhà khoa học, sự sống khởi sinh trên Trái Đất là vào trên 4 tỷ năm trước.
7.生物(せいぶつ): Sinh vật
例:地球以外(ちきゅういがい)の星(ほし)にも生物がいるのだろうか。
Liệu trên những hành tinh ngoài Trái Đất có tồn tại sinh vật không?
8.生き物(いきもの):Sinh vật sống
例:僕(ぼく)は生き物を飼う(かう)のが好き(すき)だ。
Tôi thích nuôi sinh vật sống.
9.老人(ろうじん):Người già
例:この村(むら)にいるのは、老人ばかりだ。
Ngôi làng này toàn người già.
10.年齢(ねんれい):Độ tuổi
例:申込書(もうしこみしょ)に、名前(なまえ)と住所(じゅうしょ)と年齢を書いてください。
Xin hãy viết tên, địa chỉ, độ tuổi vào đơn đăng kí.
———————————————————
Chúc các bạn học tốt, mọi thắc mắc cá bạn comment vào bên dưới để chúng tôi giải đáp nhé.

Mời các bạn xem thêm tại nhé: Tiếp tục xem

Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận