Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người (Phần2)

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề : 人 – Con người

Học tiếng Nhật chúng ta thường học theo bài trong cuốn Minna no Nihongo, hôm nay chúng tôi giới thiệu cho các bạn từ vựng theo chủ đề để các bạn dễ học hơn. hÔM các bạn theo dõi trong seri bài viết tại đây nhé. Học từ vựng theo chủ đề
1.高齢(こうれい):Cao tuổi
例:高齢の人を対象(たいしょう)にした健康(けんこう)教室(きょうしつ)が、開かれている(ひらかれている)。
Lớp học sức khỏe dành cho người cao tuổi đã được mở.
2.対策(たいさく):Biện pháp xử lí
例:これから高齢者(こうれいしゃ)がますます増える(ふえる)ので、対策が必要(ひつよう)だ。
Do số người cao tuổi sẽ ngày càng tăng từ nay về sau nên cần có biện pháp xử lý.
3.命(いのち):Sinh mệnh
例:は何よりも大切(たいせつ)なものだ。
Sinh mệnh quan trọng hơn mọi thứ khác.
4.健康(けんこう):Sức khỏe
例:タバコは健康に良くない。
Thuốc lá không tốt cho sức khỏe.
5.具合(ぐあい):Tình trạng
例:「今日は、体(からだ)の具合が悪いのでお休み(やすみ)ます。
Hôm nay tình trạng sức khỏe không tốt nên tôi nghỉ.
6.栄養(えいよう): Dinh dưỡng
例:牛乳(ぎゅうにゅう)はとても栄養のある飲み物(のみもの)だ。
Sữa bò là thức uống rất giàu dinh dưỡng.
7.年寄(としより):Người có tuổi
例:お年寄りは大切(たいせつ)にしなけばいけない。
Hãy coi trọng người có tuổi.
8.独身(どくしん):Độc thân
例:僕はまだ独身です。
Tôi vẫn đang độc thân.
9.性格(せいかく):Tính cách
例:林さんは、明るい(あかるい)性格の人ですよ。
Hayashi là người có tính cách vui vẻ.
10.性質(せいしつ):Tính chất
例:この石(いし)は電気(でんき)を通す(とおす)性質を持っている。
Viên đá này có tính chất dẫn điện.

Chúc các bạn học tốt, mọi thắc mắc cá bạn comment vào bên dưới để chúng tôi giải đáp nhé.

Mời các bạn xem thêm các chủ đề khác tại đây nhé: Tiếp tục xem

Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận