Học tiếng Nhật] Từ vựng tiếng Nhật chỉ địa điểm – vị trí

Học tiếng Nhật] Từ vựng tiếng Nhật chỉ địa điểm – vị trí

Tài liệu học ngoại ngữHọc tiếng Nhật, để học tốt tiếng Nhật ngoài học ở lớp chúng ta phải tự học ở nhà, học tiếng Nhật online nhiều hơn, vì ở trên lớp sensei chỉ dạy các bạn những thứ cơ bản và cần thiết, nhưng không thể dạy hết cho các bạn được vì thời gian có hạn. Hôm nay mình chia sẻ cho các bạn các từ vựng tiếng nhật cơ bản về địa điểm, vị trí nơi chốn, cùng nhau học nhé.
ここ……ở đây
そこ……ở đó
あそこ……ở đằng kia
どこ……ở đâu
こちら……ở đây
あちら……ở đằng kia
どちら……ở đằng nào
きょうしつ……phòng học
しょくどう……nhà ăn
じむしょ……văn phòng
かいぎしつ……phòng họp
うけつけ……quầy tiếp tân
ロビー……đại sảnh
へや……phòng, nhà
トイレ……nhà vệ sinh
かいだん……cầu thang đi bộ
エレベーター……thang máy
エスカレーター……thang cuốn
くに……nước
かいしゃ;công ty
うち……nhà
でんしゃ……xe điện
くつ……dày
ネクタイ……cà vạt
ワイン……rượu vang
タバコ……thuốc lá
うりば……quầy bán hàng
ちか……dưới lòng đất
いくら……bao nhiêu
ひゃく……một trăm
せん……một nghìn
まん……mười nghìn
———————————————
Có thể bạn quan tâm:
214 Bộ thủ Kanji trình bày theo thể thơ dễ học
Dekiru- 1500 câu giao tiếp tiếng nhật đầy đủ file PDF và MP3
Học số đếm trong tiếng Nhật chi tiết

Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận