Học thành ngữ bằng tiếng Nhật mỗi ngày

Học thành ngữ bằng tiếng Nhật mỗi ngày
1. 猫(ねこ)に小判(こばん)
Nghĩa đen: Đưa vàng cho mèo
Nghĩa bóng: Chỉ người không biết trân trọng, nâng niu những thứ quý giá
Tương tự trong tiếng Việt có câu: Có không giữ, mất đừng tìm
2. 猫(ねこ)も杓子(しゃくし)も
Nghĩa đen: kể cả mèo hay nòng nọc
Nghĩa bóng: Tất cả mọi người không trừ một ai
Xem thêm: Ngày tháng sinh của bạn, trong tiếng Nhật, có ý nghĩa gì?
3. 猫(ねこ)の手(て)も借(か)りたい
Nghĩa đen: Muốn mượn tay của mèo
Nghĩa bóng: Chỉ sự bận rộn đến mức mà cần sự giúp đỡ từ bất kể ai cũng được
4. 猫(ねこ)の額(ひたい)
Nghĩa đen: Trán mèo
Nghĩa bóng: Chỉ nơi chật hẹp
5. 猫(ねこ)ばば
Nghĩa bóng: Nhặt được đồ của người khác không trả lại
Tương tự trong tiếng Việt có câu: Nhặt được của rơi tạm thời đút túi
Xem thêm:
Những câu chửi rủa thường dùng của người Nhật
Những câu châm ngôn liên quan đến tiền bằng tiếng Nhật hay nhất
Ngày tháng sinh của bạn, trong tiếng Nhật, có ý nghĩa gì?
Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận