Chia động từ tiếng Nhật ở các thể – Thể quá khứ (た形)

Tài liệu học ngoại ngữ – Chia động từ tiếng Nhật ở các thể – Thể quá khứ (た形), như hôm trước chúng ta đã học bài  động từ ở Thể Masu, thể phủ định …, hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn các bạn về động từ thể quá khứ (た形), các bạn cùng học nhé.

Nhóm 1:
Cấu trúc câu:
Vく ⇒ Vいた
** いく ⇒ いった
Vぐ ⇒ Vいだ
Vむ、ぶ、ぬ ⇒ Vんだ
Vる、う、つ ⇒ Vった
Vす ⇒ Vした
Ví dụ:
やすむ ⇒ やすんだ
とる ⇒ とった
あう ⇒ あった
Nhóm 2:
Cấu trúc: Vる ⇒ Vた
Ví dụ:
たべる ⇒ たべた
みる ⇒ みた
Nhóm 3:
する ⇒ した
くる ⇒ きた
Trên đây chúng tôi đã trình bày xong 3 nhóm của thể quá khứ trong tiếng Nhật. Các bạn tham khảo và comment các ví dụ bên dưới để chúng ta cùng thảo luận và giúp các bạn nhớ lâu hơn.
Xem thêm:
Chia động từ tiếng Nhật ở các thể – Thể Masu (ます形)
Chia động từ tiếng Nhật ở các thể – Thể Phủ định (ない形)
Xem thêm:
Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận