Chia động từ tiếng Nhật ở các thể – Thể Masu (ます形)

Tài liệu học ngoại ngữ – Chia động từ tiếng Nhật ở các thể – Thể Masu (ます形), hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn các bạn về động từ Masu, các bạn cùng học nhé.
Thể Masu trong tiếng Nhật có 3 nhóm:
Nhóm 1:
Cấu trúc: V「う」 ⇒ V「い」ます
Ví dụ:
たべる ==> たべます
のむ ==> のみます
あう ==> あいます
Nhóm 2:
Cấu trúc: Vる ⇒ Vます
Ví dụ:
たべる ==> たべます
みる ==> みます
Nhóm 3:
Cấu trúc:
する ==> します
くる ==> きます
Hãy cùng thực hành đặt các câu ví dụ theo cấu trúc câu trên bên dưới comment để chúng ta cùng trao đổi nhé. Chúc các bạn học tốt.
Xem thêm:
Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận