Chuyên mục: Học N3

Nihongo Soumatome từ vựng N3 – Bài 2.2: Nấu ăn

Nihongo Soumatome từ vựng N3 – Bài 2.2: Nấu ăn 1. Phần từ vựng ふた: vung, nắp おたま: muôi なべ: nồi フライパン: chảo フライ返し(かえし): dụng cụ/xẻng lật trứng chiên 炊飯器(すいはんき): nồi cơm điện しゃもじ: muôi …

Nihongo Soumatome từ vựng N3 – Bài 2.1: Nấu ăn

Nihongo Soumatome từ vựng N3 – Bài 2.1: Nấu ăn 材料(ざいりょう): nguyên liệu 調味料(ちょうみりょう): gia vị しょうゆ: nước tương 砂糖(さとう): đường サラダ油(ゆ): dầu ăn 大さじ(おおさじ): thìa to/thìa canh (để đo lượng gia vị) 小さじ(こさじ): thìa …

Tổng hợp các mẫu ngữ pháp N3 ngắn gọn

Dưới đây là tổng hợp các mẫu ngữ pháp N3 ần nắm vững, các bạn hãy sử dụng các mẫu câu này để luyện tập chắc chắn sẽ đạt kết quả tốt trong kỳ thi JLPT sắp tới. Mọi …