Các từ vựng tiếng Nhật cần thiết khi thi lấy bằng lái xe

Nếu bạn đang sống ở nhật bản mà bạn đã có bằng lái xe ô tô ở Việt Nam nên đôi sang bằng lái xe ô tô nhật bản để tiện đi lại và kiếm thêm việc làm. Hôm nay mình sẽ viết bài chia sẻ các từ vựng chủ đề về bằng lái ô tô để các bạn tham khảo nhé

Xem thêm: Điều kiện để đổi bằng lái xe ở Việt Nam sang bằng lái xe nhật

免許 (めんきょ): bằng lái xe

教習所に通う (きょうしゅうじょにかよう): đi học lái xe

運転席 (うんてんせき): ghế lái (xe ô tô)

シートベルト: dây an toàn

シートベルトをしめる /する: thắt dây an toàn

ドアをロックする: khóa cửa xe

ミラーを調節 (ちょうせつする) / 直す (なおす): chỉnh gương chiếu hậu

ギアを。。。に入れる: vào số …

アクセルを踏む (ふむ): đạp ga

エンジンをかける: khởi động máy

ブレーキをかける/ 踏む (ふむ): đạp thắng




バックする: lui xe, de xe

ウィンカーを出す (だす): bật xi-nhan

ライトをつける: bật đèn xe

ハンドルを切る (きる): bẻ tay lái

カーブを曲がる(まがる): quẹo cua (chỗ quanh co)

ディーゼルエンジン dầu diesel

オイル dầu

ガソリン xăng

給油ポンプ bơm xăng

ガソリンスタンド trạm bơm xăng

車の鍵 chìa khóa xe ô tô con

パンク lốp sịt

霧 sương mù

凍った道 đường trơn vì băng

スピード違反の罰金 phạt tốc độ

スプレー bụi nước

交通渋滞 tắc đường

衝突する đâm

事故に遭う bị tai nạn

スリップする trượt bánh xe

エンストさせる、失速させる làm chết máy

Chúc các bạn đổi bằng thành công nhé. Xem thêm các từ vựng theo chủ đề tại đây nhé

Chia Sẻ Bài Viết Này !
  •  
  •  
  •  
  •  
  •   
  •  

 


-----------------------------------------

Like Page Để cập nhật những tài liệu mới nhất

 

 


Bình Luận

Bình Luận